Câu tiếng Hàn du lịch: Khách sạn — 30 câu cần biết
30 câu tiếng Hàn cần biết về khách sạn cho chuyến du lịch Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 체크인 시간보다 일찍 도착했는데, 짐만 먼저 맡길 수 있을까요? | Tôi đến sớm trước giờ nhận phòng, gửi hành lý trước được không ạ? |
| 조용한 방으로 바꿔 주실 수 있어요? | Đổi cho tôi sang phòng yên tĩnh hơn được không? |
| 예약 확인 시 멤버십 등급 혜택이 자동으로 적용되었는지 확인 부탁드립니다. | Khi xác nhận đặt phòng, anh/chị kiểm tra giúp xem ưu đãi cấp hội viên đã áp dụng tự động chưa. |
| 체크인 할게요. | Tôi muốn nhận phòng. |
| 내일 아침 7시에 모닝콜 부탁해요. | Báo thức cho tôi lúc 7 giờ sáng mai nhé. |
| 혹시 객실 업그레이드가 가능할까요? | Có thể nâng cấp phòng cho tôi không ạ? |
| 예약했어요. | Tôi đã đặt phòng. |
| 추가 요금 없이 객실 등급을 한 단계 상향 조정할 수 있는 가능성이 있는지 여쭤봐도 될까요? | Tôi có thể hỏi liệu có khả năng nâng phòng lên một hạng mà không phụ phí không ạ? |
| 여권 여기 있어요. | Đây là hộ chiếu của tôi. |
| 어메니티 중에서 친환경 인증을 받은 제품이 있다면 그 제품으로 교체해 주실 수 있을까요? | Trong các đồ tiện nghi nếu có sản phẩm được chứng nhận thân thiện môi trường, anh/chị thay giúp loại đó nhé? |
| 옆 방이 너무 시끄러워서 잠을 못 잤어요. | Phòng bên ồn quá nên tôi không ngủ được. |
| 샤워기에서 물이 안 나와요. | Vòi sen không có nước. |
| 방 키 주세요. | Cho tôi chìa khóa phòng. |
| 공항으로 가는 셔틀버스가 운영되나요? | Khách sạn có xe đưa đón sân bay không? |
| 체크아웃을 조금 늦게 해도 돼요? | Tôi trả phòng muộn một chút được không? |
| 혹시 익스피디어 예약과 호텔 직접 예약 사이에 객실 컨디션 차이가 있는지 알려 주시겠어요? | Anh/chị có thể cho biết phòng đặt qua Expedia và đặt trực tiếp khách sạn có khác biệt không ạ? |
| 수영장은 몇 층에 있어요? | Bể bơi ở tầng mấy? |
| 체크아웃 후에도 짐을 잠시 맡겨 둘 수 있을까요? | Sau khi trả phòng tôi có thể gửi hành lý lại một lúc không? |
| 와이파이 비밀번호가 뭐예요? | Mật khẩu Wi-Fi là gì? |
| 객실에서 와이파이 속도가 영상 회의에 적합한지 미리 확인할 수 있을까요? | Tôi có thể kiểm tra trước tốc độ Wi-Fi trong phòng có đủ cho họp video không ạ? |
| 방에 두고 온 물건이 있어요. | Tôi để quên đồ trong phòng. |
| 예약할 때 트윈룸을 요청했는데 더블룸으로 잡혀 있어요. | Khi đặt tôi đã yêu cầu phòng hai giường nhưng lại được sắp phòng giường đôi. |
| 수건 좀 주세요. | Cho tôi vài cái khăn. |
| 조식 시간을 미리 예약해 두면 자리 확보가 더 쉬울 텐데 가능한 방법을 알려 주세요. | Đặt trước giờ ăn sáng sẽ dễ giữ chỗ hơn, anh/chị cho tôi biết cách thực hiện nhé. |
| 혹시 호텔 컨시어지 서비스에서 외국인 가이드 투어를 연결해 주실 수 있나요? | Bộ phận concierge của khách sạn có thể giới thiệu tour có hướng dẫn viên nước ngoài cho tôi không ạ? |
| 충전기를 빌릴 수 있나요? | Tôi mượn cục sạc được không? |
| 혹시 인근에 추천할 만한 식당이 있을까요? | Gần đây có nhà hàng nào nên thử không ạ? |
| 아침 식사 몇 시예요? | Bữa sáng lúc mấy giờ? |
| 환경 보호 차원에서 객실 청소를 매일 받지 않아도 될지 문의드려요. | Vì lý do bảo vệ môi trường, tôi muốn hỏi liệu có thể không nhận dọn phòng mỗi ngày không ạ. |
| 전망이 좋은 방이 있어요? | Có phòng nào view đẹp không? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Khách sạn với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
