Tiếng Hàn công sở: Email công việc — 30 mẫu câu thiết yếu
30 mẫu câu tiếng Hàn thiết yếu cho tình huống email công việc khi làm việc tại Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| {{recipientCompany}} {{recipientName}} {{recipientTitle}}님께 삼가 인사 올립니다. 평소 각별한 관심과 성원에 깊이 감사드립니다. | Tôi xin trân trọng gửi lời chào đến {{recipientTitle}} {{recipientName}} của {{recipientCompany}}. Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và ủng hộ đặc biệt thường xuyên. |
| {{recipientCompany}} {{recipientName}} {{recipientTitle}}님께, 안녕하십니까. {{senderCompany}}의 {{senderName}}이라고 합니다. | Kính gửi {{recipientTitle}} {{recipientName}} của {{recipientCompany}}, Xin chào. Tôi là {{senderName}}, đến từ {{senderCompany}}. |
| {{recipientName}} {{recipientTitle}}님께, 안녕하세요. {{senderCompany}}의 {{senderName}}입니다. | Kính gửi {{recipientTitle}} {{recipientName}}, Xin chào. Tôi là {{senderName}} đến từ {{senderCompany}}. |
| 다름이 아니오라 {{topic}}에 관하여 귀사의 협조를 정중히 요청드리고자 본 메일을 드리는 바입니다. | Không gì khác hơn, tôi viết thư này để trân trọng đề nghị quý công ty hỗ trợ liên quan đến {{topic}}. |
| {{eventDate}}자 {{eventName}} 관련 협조 요청 드리고자 메일 송부드립니다. | Tôi gửi email này để chính thức đề nghị hỗ trợ liên quan đến {{eventName}} ngày {{eventDate}}. |
| {{projectName}} 건과 관련하여 메일 드립니다. | Tôi viết thư này liên quan đến vấn đề {{projectName}}. |
| 지난번에 말씀드린 {{documentName}} 파일을 첨부하여 보내드립니다. | Tôi xin gửi đính kèm tệp {{documentName}} đã đề cập lần trước. |
| {{projectName}}과 관련하여 양사가 합의한 사항에 입각하여 다음과 같이 후속 조치를 취하고자 합니다. | Liên quan đến {{projectName}}, dựa trên những điều mà hai bên đã thống nhất, chúng tôi dự định thực hiện các biện pháp tiếp theo sau đây. |
| 지난 회의에서 합의된 사항에 따라 {{taskName}}의 진행 상황을 공유드립니다. | Theo những gì đã thống nhất trong cuộc họp trước, tôi xin chia sẻ tình hình tiến độ của {{taskName}}. |
| 회의 일정을 {{meetingDate}} {{meetingTime}}로 잡고 싶은데 가능하신지요? | Tôi muốn ấn định lịch họp vào {{meetingDate}} lúc {{meetingTime}}, không biết có thuận tiện không? |
| 검토 결과를 바탕으로 {{decisionItem}}에 대한 의견을 회신드립니다. | Dựa trên kết quả xem xét, tôi xin gửi lại ý kiến về {{decisionItem}}. |
| {{partnerCompany}}와의 장기적 신뢰 관계를 감안할 때 본 사안은 신중한 접근이 요구된다고 사료됩니다. | Xét đến mối quan hệ tin cậy lâu dài với {{partnerCompany}}, vấn đề này được cho là đòi hỏi cách tiếp cận thận trọng. |
| 바쁘신 와중에 죄송하지만 {{requestItem}}을(를) 부탁드려도 될까요? | Xin lỗi vì làm phiền khi anh/chị bận rộn, nhưng tôi có thể nhờ {{requestItem}} được không? |
| {{issueDescription}} 건과 관련하여 발생한 불미스러운 일에 대해 진심으로 사과의 말씀을 드리며, 향후 동일한 사안이 재발하지 않도록 만전을 기하겠습니다. | Chúng tôi chân thành xin lỗi về sự việc đáng tiếc đã xảy ra liên quan đến {{issueDescription}}, và sẽ nỗ lực hết sức để đảm bảo điều tương tự không tái diễn trong tương lai. |
| 당사 입장에서는 {{position}}을(를) 우선적으로 고려하고 있음을 말씀드립니다. | Từ lập trường của công ty chúng tôi, chúng tôi xin thông báo rằng đang ưu tiên xem xét {{position}}. |
| {{deadline}}까지 회신 부탁드립니다. | Xin vui lòng phản hồi trước {{deadline}}. |
| {{contractTopic}} 계약 체결을 앞두고 양사 간 사전 협의가 필요한 사항을 첨부 문서로 정리해 송부드립니다. | Trước khi ký hợp đồng {{contractTopic}}, tôi xin gửi tài liệu đính kèm tổng hợp những vấn đề cần được thảo luận trước giữa hai công ty. |
| 예정된 {{eventName}}이(가) 부득이한 사정으로 {{newDate}}로 연기되었음을 알려드립니다. | Tôi xin thông báo rằng {{eventName}} đã được lên lịch đã bị hoãn sang {{newDate}} do những lý do bất khả kháng. |
| {{eventDate}} 자(字)로 변경된 일정에 대한 양해 부탁드리며, 추후 일정 조율 시 적극 협조해 주시면 감사하겠습니다. | Tôi kính mong sự thông cảm về lịch trình đã thay đổi từ {{eventDate}}, và rất biết ơn nếu nhận được sự hợp tác tích cực khi điều chỉnh lịch sau này. |
| {{documentName}} 확인 후 답장 주시면 감사하겠습니다. | Tôi sẽ rất biết ơn nếu anh/chị kiểm tra {{documentName}} và phản hồi. |
| {{issueDescription}} 건에 대해 깊이 사과드리며, 재발 방지를 위해 다음 조치를 시행하겠습니다. | Tôi chân thành xin lỗi về vấn đề {{issueDescription}} và sẽ thực hiện các biện pháp sau để ngăn ngừa tái diễn. |
| {{topic}}에 관한 결정 사항은 임원 회의 결과에 따라 다소 조정될 가능성이 있음을 양지하여 주시기 바랍니다. | Xin lưu ý rằng các quyết định liên quan đến {{topic}} có thể được điều chỉnh phần nào tùy thuộc vào kết quả cuộc họp lãnh đạo. |
| 이번 {{eventName}}에 초대해 주셔서 감사합니다. | Cảm ơn anh/chị đã mời tôi tham dự {{eventName}} lần này. |
| {{proposalTopic}}에 관한 제안서를 첨부 파일로 송부드리오니 검토 부탁드립니다. | Tôi xin gửi đề xuất về {{proposalTopic}} dưới dạng tệp đính kèm, kính mong được xem xét. |
| 당사 내부 검토 결과 {{decisionItem}}에 대해서는 신중을 기해야 한다는 결론에 도달하였음을 말씀드립니다. | Sau khi xem xét nội bộ, chúng tôi xin thông báo rằng đã đi đến kết luận cần phải thận trọng đối với {{decisionItem}}. |
| 혹시 {{topic}} 관련하여 추가로 필요한 자료가 있으시면 언제든지 말씀해 주세요. | Nếu có thêm tài liệu nào cần thiết về {{topic}}, xin vui lòng cho tôi biết bất cứ lúc nào. |
| {{contactPerson}} 측 담당자와 협의하여 추후 일정을 확정 짓도록 하겠습니다. | Tôi sẽ thảo luận với người phụ trách phía {{contactPerson}} để cố định lịch trình sắp tới. |
| {{meetingTopic}} 안건에 대해 미리 논의하고 싶어 메일 드립니다. | Tôi viết thư này để trao đổi trước về nội dung {{meetingTopic}}. |
| {{partnerCompany}}와의 협력이 양사 모두에게 윈윈이 될 수 있도록 실무진 차원에서 적극 추진하겠습니다. | Chúng tôi sẽ tích cực thúc đẩy hợp tác với {{partnerCompany}} ở cấp độ chuyên viên để có thể trở thành cùng có lợi cho cả hai bên. |
| {{budgetAmount}} 규모의 예산 집행과 관련하여 승인 요청드립니다. | Tôi xin đề nghị phê duyệt liên quan đến việc thực hiện ngân sách quy mô {{budgetAmount}}. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Email công việc với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
