Học tiếng Hàn qua Lời thoại phim cổ trang — 30 mẫu câu thực tế
30 mẫu câu tiếng Hàn thực tế từ lời thoại phim cổ trang, giải thích kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ngữ cảnh văn hóa.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 전하, 통촉하여 주시옵소서. | Bệ hạ, xin Người thấu hiểu cho. |
| 수신제가 치국평천하라 하였으니, 자기 몸을 바로 함이 곧 천하의 시작이옵나이다. | Như đã nói 'tu thân tề gia trị quốc bình thiên hạ' — chính tự thân là khởi đầu của thiên hạ vậy. |
| 전하의 옥체를 보전하시옵소서. | Kính mong bệ hạ giữ gìn long thể. |
| 조정의 기강이 흐트러지면 사직이 위태로워지옵나이다. | Nếu cương kỷ triều đình rối loạn, xã tắc sẽ lâm nguy. |
| 신 아뢰옵나이다. | Thần xin tâu. |
| 삼강오륜이 무너지면 나라가 어찌 되겠나이까. | Nếu tam cương ngũ thường sụp đổ, đất nước sẽ ra sao đây? |
| 도승지를 들라 하라, 긴히 의논할 일이 있도다. | Cho gọi Đô thừa chỉ vào, có việc cần bàn gấp. |
| 삼국유사를 살펴보매, 신라의 기풍이 가장 풍요로웠음을 알 수 있나이다. | Khảo sát 'Tam Quốc Di Sự', có thể thấy khí phong của Tân La là phong phú nhất. |
| 마마, 이 무슨 말씀이시옵니까? | Nương nương, lời này là sao ạ? |
| 어명을 받들어 출궁하겠나이다. | Phụng mệnh, thần xin xuất cung. |
| 백성을 하늘로 삼아야 한다는 민본 사상이 곧 정치의 근본이옵나이다. | Tư tưởng dân vi bản, lấy dân làm trời, chính là gốc rễ của chính trị. |
| 신을 어찌 그리 보시옵니까. | Bệ hạ sao lại nhìn thần (kẻ hạ thần) như vậy? |
| 망극하옵니다, 전하. | Hồng ân vô tận, bệ hạ ạ. |
| 사관은 모든 것을 빠짐없이 기록하라. | Sử quan phải ghi chép mọi việc, không được sót. |
| 왕도 정치는 인의예지를 근간으로 하옵나이다. | Chính trị vương đạo lấy nhân nghĩa lễ trí làm gốc. |
| 충신은 두 임금을 섬기지 아니합니다. | Trung thần không thờ hai vua. |
| 윤허하소서, 전하. | Mong bệ hạ phê chuẩn. |
| 사간원의 간쟁이 없으면 어찌 군주가 청명하리이까. | Không có lời gián của Tư Gián Viện, sao quân chủ có thể thanh minh được. |
| 사기 본기에 이르기를, 천명이 옮겨가면 새 나라가 일어난다 하였사옵나이다. | Sử Ký Bản Kỷ có nói: thiên mệnh dời đổi thì quốc gia mới hưng khởi. |
| 역모를 꾸민 자들을 모조리 잡아들이라. | Bắt hết những kẻ mưu phản về đây. |
| 주상 전하, 시간이 없사옵니다. | Chủ thượng bệ hạ, không còn thời gian nữa. |
| 환궁을 명하노라. | Truyền lệnh hồi cung. |
| 선대왕의 유지를 받들겠나이다. | Thần xin tuân theo di chí của tiên vương. |
| 역대 군주가 친히 농정을 살피셨던 예를 본받아 주시옵소서. | Mong bệ hạ noi gương các quân chủ đời trước đích thân xem xét nông chính. |
| 기방의 음악 소리가 흥취를 더하옵나이다. | Âm thanh từ nhà kỹ nữ làm tăng thêm hứng thú. |
| 사약을 받으시오. | Hãy nhận chén thuốc độc ban cho. |
| 당파의 이해를 떠나 오직 종묘사직만을 생각하옵소서. | Mong bệ hạ vượt qua lợi ích đảng phái, chỉ nghĩ đến tông miếu xã tắc mà thôi. |
| 동궁마마, 정사를 돌보실 시간이옵니다. | Đông cung điện hạ, đến giờ xem xét chính sự rồi ạ. |
| 어의를 들라 하라. | Truyền ngự y vào. |
| 임금이 어진 신하를 가까이 하시면 자연 태평성대가 도래하리이다. | Nếu vua gần gũi với hiền thần, thái bình thịnh thế tự nhiên sẽ đến. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Lời thoại phim cổ trang với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
