Tiếng Hàn chủ đề Ngân hàng — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về ngân hàng cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 급여 이체용 통장과 적금 통장을 같이 개설하고 싶은데 어떤 상품이 좋을까요? | Tôi muốn mở cả tài khoản nhận lương và tài khoản tiết kiệm, có sản phẩm nào tốt không ạ? |
| 포트폴리오 리밸런싱 주기를 분기로 줄이려고 하는데, 세금 비용 측면에서 권장하실 만한가요? | Tôi định rút ngắn chu kỳ tái cân bằng danh mục xuống hàng quý, xét chi phí thuế, bạn có khuyến khích không ạ? |
| 안녕하세요. 통장을 만들고 싶어요. | Xin chào, tôi muốn mở sổ tài khoản ạ. |
| 최근 금리 인상 흐름을 감안하면 변동금리보다 고정금리가 유리하지 않을까요? | Xét xu hướng tăng lãi suất gần đây, lãi suất cố định có lợi hơn lãi suất thả nổi không ạ? |
| 해외 송금을 하려고 하는데 수수료가 어느 정도 들어요? | Tôi định chuyển tiền quốc tế, phí khoảng bao nhiêu ạ? |
| 체크카드도 같이 만들 수 있어요? | Tôi làm thẻ ghi nợ cùng lúc được không ạ? |
| 외환 거래 한도가 제한된다고 들었는데 구체적으로 어떤 기준이 적용되나요? | Tôi nghe nói giao dịch ngoại hối có giới hạn, tiêu chí cụ thể áp dụng ra sao ạ? |
| 외환 변동성이 심한 시기에 헤지 비율을 어떻게 설정하시나요? | Trong giai đoạn biến động tỷ giá lớn, bạn đặt tỷ lệ phòng ngừa thế nào ạ? |
| 주택담보대출 갈아타기를 검토 중인데, 중도상환 수수료를 고려한 실제 절감 효과가 궁금합니다. | Tôi đang cân nhắc chuyển khoản vay thế chấp nhà, muốn biết mức tiết kiệm thực sau khi tính phí trả trước hạn ạ. |
| 신용카드를 발급받고 싶은데 외국인도 가능한가요? | Tôi muốn làm thẻ tín dụng, người nước ngoài có được không ạ? |
| 친구한테 송금하고 싶어요. 어떻게 해요? | Tôi muốn chuyển tiền cho bạn, làm thế nào ạ? |
| 전세 자금 대출 한도를 늘리고 싶은데 추가 담보로 어떤 게 가능한지 알아보고 있어요. | Tôi muốn tăng hạn mức vay tiền jeonse, đang tìm hiểu có thể bổ sung loại tài sản đảm bảo nào ạ. |
| 현금 50만 원만 인출할게요. | Tôi rút 500.000 won tiền mặt thôi ạ. |
| 재테크 측면에서 ISA 계좌와 IRP를 비교하면 어느 쪽이 더 효율적일까요? | Về mặt đầu tư, so giữa tài khoản ISA và IRP thì cái nào hiệu quả hơn ạ? |
| 예금 만기가 다음 주인데 자동 재예치보다 다른 상품으로 갈아타면 어떨까요? | Tiền gửi của tôi tuần sau đáo hạn, thay vì tự động gia hạn thì đổi sang sản phẩm khác có được không ạ? |
| ESG 펀드의 실질적 영향력에 대한 회의론이 있다고 들었는데, 어떻게 평가하시나요? | Tôi nghe nói có hoài nghi về tác động thực tế của quỹ ESG, bạn đánh giá thế nào ạ? |
| 공동인증서 갱신하려고 하는데 어떻게 해야 하나요? | Tôi muốn gia hạn chứng thư số chung, làm thế nào ạ? |
| ATM에서 카드가 안 나와요. | Thẻ của tôi không ra khỏi máy ATM ạ. |
| 퇴직연금 디폴트 옵션 도입 이후 상품 선택 부담이 줄었다고 보십니까? | Sau khi áp dụng tùy chọn mặc định cho lương hưu, bạn có cho rằng gánh nặng chọn sản phẩm đã giảm không ạ? |
| 최근 들어 정체불명의 자동이체 출금 내역이 발견됐는데, 정황을 좀 자세히 파악하고 싶습니다. | Gần đây tôi phát hiện có giao dịch tự động trừ tiền không rõ nguồn gốc, tôi muốn tìm hiểu rõ tình hình ạ. |
| 주식 양도소득세 신고 때문에 거래 명세서를 좀 발급받고 싶습니다. | Tôi cần lấy bản kê giao dịch để khai thuế chuyển nhượng cổ phiếu ạ. |
| 달러를 원화로 바꾸고 싶어요. | Tôi muốn đổi đô-la sang won ạ. |
| 신탁 상품의 운용 보수가 펀드 대비 높은데도 권장되는 이유가 무엇인가요? | Vì sao sản phẩm ủy thác có phí cao hơn quỹ mà vẫn được khuyến nghị ạ? |
| 월세 자동이체를 등록하고 싶은데 어떻게 신청해요? | Tôi muốn đăng ký chuyển khoản tự động tiền thuê nhà hàng tháng, đăng ký thế nào ạ? |
| 마이너스 통장은 어떻게 만들 수 있어요? | Tài khoản thấu chi mở như thế nào ạ? |
| 법인 통장을 새로 개설할 때 보이스피싱 방지 규제로 추가 서류가 늘었다고 들었는데요. | Tôi nghe nói mở tài khoản doanh nghiệp mới giờ cần thêm giấy tờ vì quy định chống lừa đảo qua điện thoại. |
| 자녀 명의 적금에 비과세 한도를 활용하시는 분들이 늘고 있다고 하더군요. | Tôi nghe nói ngày càng nhiều phụ huynh tận dụng hạn mức miễn thuế cho sổ tiết kiệm tên con ạ. |
| 비밀번호를 잊어버렸어요. | Tôi quên mất mật khẩu rồi ạ. |
| 은행 영업시간이 어떻게 돼요? | Ngân hàng làm việc giờ nào ạ? |
| 달러 약세장이 이어질 것 같은데, 분할 환전 전략을 추천해 주실 수 있나요? | Có vẻ đồng đô sẽ tiếp tục yếu, bạn gợi ý chiến lược đổi chia phần được không ạ? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Ngân hàng với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
