Tiếng Hàn chủ đề Bệnh viện — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về bệnh viện cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 최근 진단 결과를 바탕으로 장기적인 치료 계획을 다시 수립해야 할 것 같습니다. | Dựa trên kết quả chẩn đoán gần đây, có lẽ cần xây dựng lại kế hoạch điều trị dài hạn ạ. |
| 여보세요. 내일 진료 예약을 하고 싶어요. | Alo, tôi muốn đặt lịch khám ngày mai ạ. |
| 정밀 검사를 권유하셨는데, 비용 대비 효과를 좀 자세히 설명해 주실 수 있을까요? | Bác sĩ đề nghị xét nghiệm chuyên sâu, bác sĩ có thể giải thích kỹ hơn về hiệu quả so với chi phí được không ạ? |
| 안녕하세요. 알레르기 검사를 받고 싶은데 예약이 필요한가요? | Xin chào, tôi muốn xét nghiệm dị ứng, có cần đặt lịch trước không ạ? |
| 어제부터 열이 나고 머리가 아파요. | Từ hôm qua tôi bị sốt và đau đầu ạ. |
| 수면 무호흡증 검사를 받으려고 하는데 보험 처리되는 부분이 어디까지인지 헷갈리네요. | Tôi định đi khám hội chứng ngưng thở khi ngủ, nhưng không rõ bảo hiểm chi trả tới đâu. |
| 임상시험 참여를 권유받았는데 위험과 이점을 어떻게 평가해야 할지 모르겠습니다. | Tôi được khuyên tham gia thử nghiệm lâm sàng nhưng chưa biết đánh giá rủi ro và lợi ích thế nào ạ. |
| 한 달 전부터 자주 어지러워서 걱정이 돼요. | Một tháng nay tôi hay bị chóng mặt nên thấy lo ạ. |
| 환자가 의사 결정 능력을 잃은 경우 사전연명의료의향서가 있다면 어떻게 적용되나요? | Nếu bệnh nhân mất năng lực quyết định, văn bản nguyện vọng điều trị duy trì sự sống được áp dụng thế nào ạ? |
| 건강보험에 가입돼 있는데 본인부담금이 얼마나 나올까요? | Tôi có bảo hiểm y tế, phần tôi tự trả khoảng bao nhiêu ạ? |
| 배가 아파요. 어제 저녁부터요. | Tôi đau bụng từ tối qua ạ. |
| 지난번에 받은 항생제 효과가 미미했던 것 같아요. 다른 계열로 바꿔 보는 게 어떨까요? | Lần trước tôi uống kháng sinh thấy hiệu quả không rõ rệt. Mình đổi sang nhóm khác thử được không ạ? |
| 감기인 줄 알았는데 독감일 수도 있다고 하셨어요. | Tôi cứ tưởng là cảm thông thường, nhưng bác sĩ nói có thể là cúm. |
| 수술 동의서에 명시된 합병증 항목 중 발생 빈도가 가장 높은 것이 무엇인지 자세히 설명해 주세요. | Xin giải thích kỹ trong các biến chứng ghi trên phiếu đồng ý mổ, biến chứng nào có tỷ lệ xảy ra cao nhất ạ. |
| 처방전을 약국에 가져가면 돼요? | Tôi mang đơn thuốc đến nhà thuốc là được phải không ạ? |
| 외국인이라 의료 절차가 익숙하지 않은데 통역 서비스도 받을 수 있을까요? | Tôi là người nước ngoài, chưa quen quy trình y tế, bệnh viện có dịch vụ thông dịch không ạ? |
| 만성 위염 진단을 받았는데 식습관을 어떻게 관리해야 할지 막막합니다. | Tôi được chẩn đoán viêm dạ dày mạn, mà không biết phải điều chỉnh chế độ ăn thế nào ạ. |
| 건강보험증을 안 가져왔어요. 어떻게 해요? | Tôi không mang thẻ bảo hiểm y tế. Tôi phải làm sao ạ? |
| 처방된 약과 평소 복용하는 보충제가 상호작용을 일으킬 가능성을 검토해 주실 수 있나요? | Bác sĩ có thể xem xét khả năng tương tác giữa thuốc kê và thực phẩm bổ sung tôi thường dùng không ạ? |
| 처방받은 약을 복용한 후에 발진이 생겼어요. | Sau khi uống thuốc bác sĩ kê, tôi bị nổi mẩn ạ. |
| 이번 처방에 새로 추가된 약이 기존에 복용 중인 혈압약과 충돌하지는 않을지 걱정됩니다. | Tôi lo thuốc mới thêm lần này có thể tương tác với thuốc huyết áp tôi đang uống. |
| 허리가 계속 아픈데 정형외과로 가야 할지 한방으로 가야 할지 모르겠어요. | Lưng tôi đau hoài, không biết nên đi khoa chỉnh hình hay đông y nữa ạ. |
| 기침이 많이 나고 목도 아파요. | Tôi ho nhiều và đau cả cổ họng nữa ạ. |
| 환자가 외국인이고 한국어가 능숙하지 않을 때 의료 통역 서비스의 법적 보장 수준이 궁금합니다. | Tôi muốn biết mức bảo đảm pháp lý của dịch vụ thông dịch y tế khi bệnh nhân là người nước ngoài không thông thạo tiếng Hàn ạ. |
| 증상이 호전되긴 했지만 완전히 사라진 건 아니라서 좀 찜찜하네요. | Triệu chứng có đỡ nhưng chưa hết hẳn, nên tôi vẫn thấy lấn cấn. |
| 이비인후과는 몇 층이에요? | Khoa tai mũi họng ở tầng mấy ạ? |
| 다음 진료 예약을 잡고 싶은데 같은 선생님께 받을 수 있나요? | Tôi muốn đặt lịch khám lần sau, có gặp đúng bác sĩ đó được không ạ? |
| 재활 치료의 효과를 객관적으로 평가하기 위한 지표를 함께 점검해 보고 싶어요. | Tôi muốn cùng bạn xem xét các chỉ số có thể đánh giá khách quan hiệu quả phục hồi chức năng ạ. |
| 응급실에 왔는데 대기 시간이 너무 길어서 다른 병원으로 가는 게 나을지 고민이에요. | Tôi vào phòng cấp cứu nhưng chờ lâu quá, đang phân vân có nên chuyển sang bệnh viện khác. |
| 치료 결과가 예상과 다를 경우 의료진과 어떤 방식으로 의사소통하는 것이 효과적일까요? | Khi kết quả điều trị khác với mong đợi, giao tiếp với đội ngũ y tế bằng cách nào là hiệu quả nhất ạ? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Bệnh viện với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
