Tiếng Hàn chủ đề Cơ quan nhà nước & Đăng ký người nước ngoài — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về cơ quan nhà nước & đăng ký người nước ngoài cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 외국인등록증을 잃어버려서 재발급 신청하러 왔어요. | Tôi làm mất Thẻ đăng ký người nước ngoài nên đến xin cấp lại ạ. |
| 안녕하세요. 외국인등록증 발급받으러 왔어요. | Xin chào. Tôi đến để làm Thẻ đăng ký người nước ngoài ạ. |
| 영주권 신청 자격 요건을 좀 자세히 안내받을 수 있을까요? | Tôi có thể được hướng dẫn chi tiết về điều kiện xin thường trú không ạ? |
| 신청서 어디서 받아요? | Tôi nhận đơn đăng ký ở đâu ạ? |
| 귀화 신청을 고려 중인데 어떤 점을 가장 중요하게 보나요? | Tôi đang cân nhắc xin nhập quốc tịch, điểm nào được xem xét quan trọng nhất ạ? |
| 혼인신고를 하려면 어떤 서류가 필요한가요? | Đăng ký kết hôn cần những giấy tờ gì ạ? |
| 여권하고 사진 가져왔어요. | Tôi mang theo hộ chiếu và ảnh ạ. |
| 외국에서 발급받은 학력 증명서는 어떻게 인정받을 수 있나요? | Tôi có thể công nhận bằng cấp được cấp ở nước ngoài bằng cách nào ạ? |
| 출생신고는 며칠 안에 해야 하나요? | Phải đăng ký khai sinh trong bao nhiêu ngày ạ? |
| 통합민원실은 몇 층에 있어요? | Phòng dịch vụ hành chính tổng hợp ở tầng mấy ạ? |
| 이번 정책 변경으로 제 비자에 어떤 영향이 있는지 확인해 주세요. | Xin kiểm tra giúp tôi chính sách lần này có ảnh hưởng gì đến visa của tôi ạ. |
| 수수료는 얼마예요? | Phí là bao nhiêu ạ? |
| 민원 처리가 지연되고 있는 이유를 알 수 있을까요? | Tôi có thể biết lý do hồ sơ bị chậm xử lý không ạ? |
| 언제 카드를 받을 수 있어요? | Khi nào tôi nhận được thẻ ạ? |
| 주민등록등본을 영문으로 발급받을 수 있나요? | Tôi có thể xin bản sao đăng ký cư trú (đăng bản) bằng tiếng Anh không ạ? |
| 주소가 바뀌었어요. | Địa chỉ của tôi đã thay đổi ạ. |
| 이 결정에 대해 이의 신청을 하고 싶은데 절차를 알려 주세요. | Tôi muốn khiếu nại quyết định này, xin chỉ giúp tôi quy trình ạ. |
| 건강보험 가입 절차에 대해 안내받고 싶어요. | Tôi muốn được hướng dẫn về thủ tục tham gia bảo hiểm y tế ạ. |
| 운전면허를 한국 면허로 바꾸려고 하는데 가능한가요? | Tôi muốn đổi bằng lái sang bằng Hàn Quốc, có được không ạ? |
| 어떤 서류가 필요해요? | Cần những giấy tờ gì ạ? |
| 서류 보완 요청을 받았는데 정확히 무엇을 더 내야 하나요? | Tôi nhận được yêu cầu bổ sung hồ sơ, cụ thể cần nộp thêm gì ạ? |
| 직장이 바뀌었는데 비자 변경 신고를 안 하면 불이익이 있나요? | Tôi đổi nơi làm việc, không khai báo thay đổi visa thì có bất lợi gì không ạ? |
| 신청한 서류 처리가 얼마나 걸리는지 궁금해요. | Tôi muốn biết hồ sơ đã nộp mất bao lâu để xử lý ạ. |
| 번호표 뽑으셨어요? | Bạn đã lấy số thứ tự chưa ạ? |
| 처리 결과를 어디서 확인할 수 있어요? | Tôi có thể kiểm tra kết quả xử lý ở đâu ạ? |
| 여기 사인해 주세요. | Mời bạn ký vào đây ạ. |
| 사회통합프로그램 점수가 비자에 어떻게 반영되는지 설명해 주실 수 있어요? | Bạn có thể giải thích điểm Chương trình hội nhập xã hội ảnh hưởng đến visa như thế nào không ạ? |
| 한국말 잘 못해요. 천천히 말해 주세요. | Tôi không giỏi tiếng Hàn lắm. Xin nói chậm giúp tôi ạ. |
| 서류에 잘못된 정보가 있어서 정정 신청하고 싶어요. | Có thông tin sai trên giấy tờ nên tôi muốn xin chỉnh sửa ạ. |
| 처분 결과에 만족할 수 없어서 재심사를 요청하고 싶습니다. | Tôi không hài lòng với kết quả nên muốn xin xét lại ạ. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Cơ quan nhà nước & Đăng ký người nước ngoài với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
