Tiếng Hàn: Tàu điện ngầm & Xe buýt — 60 mẫu câu
60 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về tàu điện ngầm & xe buýt cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio.
Cuộc sống ở Hàn Quốc xoay quanh những câu nói nhỏ và cụ thể. 60 mẫu câu về tàu điện ngầm & xe buýt này bao quát các tình huống cư dân thực sự gặp, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt (A1–B1). Ví dụ: “지하철역이 어디예요” và “버스 와요”. 60 câu này được xếp mức A1 20 · A2 20 · B1 20 theo thang CEFR và dài từ 4 đến 35 ký tự.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 지하철역이 어디예요?jihacheoryeogi eodiyeyo | Ga tàu điện ngầm ở đâu ạ? |
| 버스 와요?beoseu wayo | Xe buýt đến chưa ạ? |
| 택시 불러 주세요.taeksi bulleo juseyo | Làm ơn gọi taxi giúp tôi ạ. |
| 여기서 내려요.yeogiseo naeryeoyo | Tôi xuống ở đây ạ. |
| 얼마예요?eolmayeyo | Bao nhiêu tiền ạ? |
| 1번 출구로 가요.il beon chulguro gayo | Đi ra cửa số 1 ạ. |
| 다음 역이 어디예요?daeum yeogi eodiyeyo | Ga tiếp theo là ga nào ạ? |
| 여기 서울역 가요?yeogi seouryeok gayo | Cái này có đi ga Seoul không ạ? |
| 교통카드 있어요.gyotongkadeu isseoyo | Tôi có thẻ giao thông ạ. |
| 현금으로 내요.hyeongeumeuro naeyo | Tôi trả bằng tiền mặt ạ. |
| 교통카드 충전해 주세요.gyotongkadeu chungjeonhae juseyo. | Vui lòng nạp tiền vào thẻ giao thông của tôi. |
| 자전거 타고 가요.jajeongeo tago gayo. | Tôi đi bằng xe đạp. |
| 주차장이 어디예요?juchajangi eodiyeyo? | Bãi đỗ xe ở đâu? |
| 벨 눌러 주세요.bel nulleo juseyo. | Vui lòng bấm chuông xuống xe. |
| 차가 없어요.chaga eopseoyo. | Tôi không có ô tô. |
| 걸어서 가요.georeoseo gayo. | Tôi đi bộ. |
| 기름 넣어 주세요.gireum neoeo juseyo. | Vui lòng đổ xăng. |
| 몇 번 버스예요?myeot beon beoseuyeyo? | Xe buýt số mấy? |
| 자리 있어요?jari isseoyo? | Còn chỗ ngồi không? |
| 운전면허증이 있어요.unjeonmyeonheojeungi isseoyo. | Tôi có bằng lái xe. |
| 강남역까지 얼마나 걸려요?gangnamyeokkkaji eolmana geollyeoyo | Đến ga Gangnam mất bao lâu ạ? |
| 환승하려면 어디서 내려요?hwanseunghaeyamyeon eodiseo naeryeoyo | Để chuyển tuyến tôi xuống ở đâu ạ? |
| 이 버스 시청 가요?i beoseu sicheong gayo | Xe buýt này có đi Tòa thị chính không ạ? |
| 막차 시간이 몇 시예요?makcha sigani myeot siyeyo | Chuyến cuối mấy giờ ạ? |
| 교통카드 한 번 더 찍어 주세요.gyotongkadeu han beon deo jjigeo juseyo | Làm ơn quẹt thẻ giao thông thêm một lần nữa ạ. |
| 택시 안에서 카드로 결제할 수 있어요?taeksi aneseo kadeuro gyeoljehal su isseoyo | Trong taxi có thanh toán bằng thẻ được không ạ? |
| 공항버스 예약해야 돼요?gonghangbeoseu yeyakhaeya dwaeyo | Xe buýt sân bay có phải đặt trước không ạ? |
| 기차표 미리 예매했어요.gichapyo miri yemaehaesseoyo | Tôi đã đặt vé tàu trước rồi ạ. |
| 여기 사람이 너무 많아요.yeogi sarami neomu manayo | Ở đây quá đông người ạ. |
| 다음 정류장에서 내릴게요.daeum jeongnyujangeseo naerilgeyo | Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo ạ. |
| 따릉이는 어떻게 빌려요?ttareungineun eotteoke billyeoyo? | Thuê xe đạp công cộng Ttareungi như thế nào? |
| 이 버스는 몇 분마다 와요?i beoseuneun myeot bunmada wayo? | Xe buýt này bao nhiêu phút có một chuyến? |
| 지하철 정기권은 어디에서 사요?jihacheol jeonggigwoneun eodieseo sayo? | Mua vé tháng tàu điện ngầm ở đâu? |
| 여기 주차비가 얼마예요?yeogi juchabiga eolmayeyo? | Phí đỗ xe ở đây bao nhiêu? |
| 킥보드는 인도에서 타면 안 돼요.kikbodeuneun indoeseo tamyeon an dwaeyo. | Không được đi xe trượt điện trên vỉa hè. |
| 고속버스 표는 인터넷으로 살 수 있어요?gosokbeoseu pyoneun inteoneseuro sal su isseoyo? | Vé xe khách cao tốc có mua trên mạng được không? |
| 지하철에 우산을 두고 내렸어요.jihacheore usaneul dugo naeryeosseoyo. | Tôi để quên ô trên tàu điện ngầm. |
| 급행 열차는 이 역에 서요?geuphaeng yeolchaneun i yeoge seoyo? | Tàu nhanh có dừng ở ga này không? |
| 회사까지 자전거로 이십 분 걸려요.hoesakkaji jajeongeoro isip bun geollyeoyo. | Đạp xe đến công ty mất hai mươi phút. |
| 지하철 화장실은 개찰구 밖에 있어요.jihacheol hwajangsireun gaechalgu bakke isseoyo. | Nhà vệ sinh tàu điện ngầm nằm ngoài cửa soát vé. |
| 이 시간에는 길이 많이 막히니까 지하철로 가시는 게 좋아요.i sigane neun giri mani makhinikka jihacheollo gasineun ge joayo | Giờ này đường tắc lắm, bạn nên đi tàu điện ngầm thì hơn ạ. |
| 공항철도 직통 열차랑 일반 열차랑 어떻게 달라요?gonghangcheoldo jiktong yeolcharang ilban yeolcharang eotteoke dallayo | Tàu AREX trực tiếp và tàu thường khác nhau thế nào ạ? |
| 버스 전용차로 덕분에 출근 시간이 많이 줄었어요.beoseu jeonyongcharo deokbune chulgeun sigani mani jureosseoyo | Nhờ làn dành riêng cho xe buýt mà thời gian đi làm rút ngắn nhiều ạ. |
| 택시 기본요금이 작년보다 또 올랐대요.taeksi gibonyogeumi jangnyeonboda tto ollatdaeyo | Nghe nói cước mở cửa taxi lại tăng so với năm ngoái ạ. |
| 출퇴근 시간에는 지하철이 발 디딜 틈도 없어요.chultoegeun siganeneun jihacheori bal didil teumdo eopseoyo | Giờ cao điểm tàu điện ngầm chen kín đến mức không có chỗ đặt chân ạ. |
| 환승 할인 받으려면 30분 안에 갈아타야 돼요.hwanseung harin badeuryeomyeon samsipbun ane garataya dwaeyo | Muốn được giảm giá chuyển tuyến, phải đổi trong vòng 30 phút ạ. |
| 주말에는 KTX 표가 금방 매진되니까 미리 예매하세요.jumare neun KTX pyoga geumbang maejindoenikka miri yemaehaseyo | Cuối tuần vé KTX bán hết nhanh lắm, bạn nên đặt trước ạ. |
| 카카오 T로 호출하면 일반 택시보다 조금 비싸요.kakao T-ro hochulhamyeon ilban taeksiboda jogeum bissayo | Gọi qua Kakao T thì đắt hơn taxi thường một chút ạ. |
| 지하철 안에서는 통화할 때 작게 말씀해 주세요.jihacheol aneseoneun tonghwahal ttae jakge malsseumhae juseyo | Trong tàu điện ngầm, khi nghe điện thoại xin nói nhỏ giúp ạ. |
| 임산부 배려석은 비어 있어도 양보하는 게 좋아요.imsanbu baeryeoseogeun bieo isseodo yangbohaneun ge joayo | Ghế ưu tiên cho thai phụ dù trống cũng nên nhường ạ. |
| 외국 면허증은 운전면허시험장에서 한국 면허증으로 바꿀 수 있어요.oeguk myeonheojeungeun unjeonmyeonheosiheomjangeseo hanguk myeonheojeungeuro bakkul su isseoyo. | Bằng lái nước ngoài có thể đổi sang bằng lái Hàn Quốc tại trung tâm sát hạch. |
| 자동차 보험은 해마다 갱신해야 하니까 만기일을 꼭 확인하세요.jadongcha boheomeun haemada gaengsinhaeya hanikka mangieul kkok hwaginhaseyo. | Bảo hiểm ô tô phải gia hạn hằng năm nên hãy nhớ kiểm tra ngày hết hạn. |
| 술을 마셨으면 대리운전을 부르는 게 안전해요.sureul masyeosseumyeon daeriunjeoneul bureuneun ge anjeonhaeyo. | Nếu đã uống rượu thì gọi tài xế thay lái sẽ an toàn hơn. |
| 주말에만 차가 필요하면 쏘카 같은 카셰어링을 쓰면 돼요.jumareman chaga piryohamyeon ssoka gateun kasyeeoringeul sseumyeon dwaeyo. | Nếu chỉ cần xe vào cuối tuần thì dùng dịch vụ chia sẻ xe như Socar là được. |
| 아파트 주차장은 보통 세대당 한 대만 무료예요.apateu juchajangeun botong sedaedang han daeman muryoyeyo. | Bãi đỗ xe chung cư thường chỉ miễn phí một xe cho mỗi hộ. |
| 하이패스를 달면 톨게이트에서 멈추지 않아도 돼요.haipaeseureul dalmyeon tolgeiteueseo meomchuji anado dwaeyo. | Nếu lắp Hi-Pass thì không cần dừng ở trạm thu phí. |
| 막차를 놓치면 심야에 다니는 올빼미버스를 타면 돼요.makchareul nochimyeon simyae danineun olppaemibeoseureul tamyeon dwaeyo. | Nếu lỡ chuyến tàu cuối, bạn có thể đi xe buýt đêm Owl Bus. |
| 자동차는 정기 검사를 제때 안 받으면 과태료가 나와요.jadongchaneun jeonggi geomsareul jettae an badeumyeon gwataeryoga nawayo. | Nếu không đi kiểm định xe đúng hạn thì sẽ bị phạt. |
| 아이를 차에 태울 때는 카시트를 꼭 써야 해요.aireul chae taeul ttaeneun kasiteureul kkok sseoya haeyo. | Khi cho trẻ ngồi ô tô thì bắt buộc phải dùng ghế an toàn. |
| 버스 도착 시간을 앱으로 확인하면 기다리는 시간이 줄어요.beoseu dochak siganeul aebeuro hwaginhamyeon gidarineun sigani jureoyo. | Kiểm tra giờ xe buýt đến bằng ứng dụng thì thời gian chờ sẽ giảm. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Tàu điện ngầm & Xe buýt với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — quiz, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
Chủ đề liên quan
Câu hỏi thường gặp
- Trang này có bao nhiêu câu tiếng Hàn về tàu điện ngầm & xe buýt?
- Trang này liệt kê 60 câu tiếng Hàn về tàu điện ngầm & xe buýt, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
- Các câu tiếng Hàn này ở trình độ nào?
- Chúng trải dài mức A1–B1 theo thang CEFR (A1 20 · A2 20 · B1 20), phù hợp với người học sơ cấp đến trung cấp.
- Tôi có thể nghe cách phát âm các câu này không?
- Được — mỗi câu trên trang này đều có nút phát với audio. Ứng dụng WeBring Korean miễn phí bổ sung quiz và ôn tập giãn cách.
- Trong số các câu này có bao nhiêu câu hỏi?
- 21 trong 60 câu kết thúc bằng dấu hỏi; 39 câu còn lại là câu trần thuật.
- Các câu tiếng Hàn này dùng dạng kết thúc nào?
- 60 câu kết thúc bằng dạng lịch sự -요 và 0 câu bằng dạng trang trọng -습니다; các câu còn lại dùng dạng khác.
