Tiếng Hàn chủ đề Nhà ở — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về nhà ở cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 전세보증금 반환 보증보험 가입이 의무화되면서 임대인의 부담이 어떻게 변하고 있나요? | Khi việc tham gia bảo hiểm hoàn tiền đặt cọc trở thành nghĩa vụ, gánh nặng của chủ nhà thay đổi thế nào ạ? |
| 역세권이면서 보증금이 너무 부담스럽지 않은 매물을 찾고 있어요. | Tôi đang tìm nhà gần ga tàu mà tiền cọc không quá cao ạ. |
| 역세권 신축 오피스텔이긴 한데, 평당 단가가 주변 시세보다 비싸 보여서 조금 망설여지네요. | Đây là officetel mới xây gần ga, nhưng đơn giá theo pyeong cao hơn mặt bằng quanh đó, tôi hơi do dự ạ. |
| 방을 보러 왔어요. 안내해 주실 수 있어요? | Tôi đến xem phòng ạ. Bạn dẫn đi xem giúp được không? |
| 재건축과 리모델링 중 어느 쪽이 단지 가치 상승에 유리하다고 평가하시나요? | Bạn đánh giá tái xây dựng hay cải tạo lợi hơn cho việc nâng giá trị khu dân cư ạ? |
| 전세 보증금이 시세보다 높게 책정된 것 같아서 깡통전세 우려를 좀 짚어보고 싶습니다. | Tiền cọc jeonse có vẻ được đặt cao hơn mặt bằng, tôi muốn xem xét rủi ro "jeonse rỗng" ạ. |
| 계약 전에 등기부등본을 한 번 확인하고 싶어요. | Trước khi ký, tôi muốn kiểm tra giấy chứng nhận quyền sở hữu một lần ạ. |
| 월세가 얼마예요? | Tiền thuê tháng bao nhiêu ạ? |
| 전월세 신고제 도입 이후 시장 투명성 측면에서 어떤 변화가 있었습니까? | Sau khi áp dụng chế độ khai báo hợp đồng thuê nhà, đã có thay đổi gì về tính minh bạch thị trường ạ? |
| 전세 보증금은 얼마예요? | Tiền cọc jeonse là bao nhiêu ạ? |
| 임대인이 갱신청구권 행사를 거부하는 분위기인데, 법적으로 어떻게 대응할 수 있을까요? | Chủ nhà có vẻ từ chối quyền yêu cầu gia hạn của tôi, về mặt pháp lý tôi xử lý thế nào ạ? |
| 이사 후에 전입신고는 어떻게 해요? | Sau khi chuyển nhà, đăng ký cư trú thế nào ạ? |
| 임대차 분쟁 시 조정·중재 단계가 사법 절차 대비 어떤 장단점이 있나요? | Trong tranh chấp thuê nhà, hòa giải/trọng tài có ưu nhược gì so với thủ tục tòa án ạ? |
| 계약 기간은 어떻게 돼요? | Thời hạn hợp đồng thế nào ạ? |
| 보증금을 더 안전하게 지키고 싶은데 전세보증보험이 도움이 될까요? | Tôi muốn bảo vệ tiền cọc an toàn hơn, bảo hiểm jeonse có giúp được không ạ? |
| 전세에서 반전세로 전환하면 보증금 운용 측면에서 실익이 어느 정도 될까요? | Nếu chuyển từ jeonse sang bán jeonse, xét về vận dụng vốn cọc thì lợi ích thực tế cỡ nào ạ? |
| 관리비가 너무 많이 나온 것 같아서 항목을 확인하고 싶어요. | Phí quản lý có vẻ quá cao, tôi muốn kiểm tra các khoản mục ạ. |
| 이번에 매물로 나온 단독주택은 토지와 건물 분리 등기인데, 위험 요소가 어떤 게 있을까요? | Căn nhà phố đang rao bán này có đăng ký đất và nhà tách riêng, có những rủi ro gì ạ? |
| 공공임대주택 공급 확대가 민간 시장 가격 안정에 실질적으로 어떤 효과를 미치고 있다고 보십니까? | Bạn cho rằng việc mở rộng cung nhà ở công cộng có hiệu quả thực tế nào đối với ổn định giá thị trường tư ạ? |
| 수도가 안 나와요. | Nước không chảy ạ. |
| 관리비 회계 내역이 투명하지 않다는 입주민들의 의견이 많아서 감사 청구를 고민 중입니다. | Nhiều cư dân thấy kế toán phí quản lý thiếu minh bạch, tôi đang cân nhắc yêu cầu kiểm toán ạ. |
| 위층 소음이 너무 심해요. | Tiếng ồn tầng trên ồn quá ạ. |
| 층간소음 때문에 옆 동으로 옮기고 싶은데 가능할까요? | Vì tiếng ồn giữa các tầng, tôi muốn chuyển sang block bên cạnh, có được không ạ? |
| 친환경 건축물 인증이 매수자의 구매 의사 결정에 어느 정도 영향을 미치나요? | Chứng nhận công trình xanh ảnh hưởng đến quyết định mua của người mua đến mức nào ạ? |
| 월세를 좀 깎아 주실 수 있을까요? | Bạn có thể bớt tiền thuê tháng cho tôi được không ạ? |
| 1인가구 증가가 주택 평형과 입지 선호에 어떤 구조적 변화를 가져오고 있습니까? | Sự gia tăng hộ đơn thân mang lại thay đổi cơ cấu nào về diện tích và vị trí ưa chuộng ạ? |
| 주차장은 있어요? | Có bãi đỗ xe không ạ? |
| 리모델링 공사 동안 임시 거처를 구해야 하는데 합리적인 비용으로 단기 임대가 가능한 옵션이 뭐가 있을까요? | Trong khi cải tạo, tôi cần chỗ ở tạm, có lựa chọn thuê ngắn hạn với mức giá hợp lý nào ạ? |
| 보일러가 고장 났어요. | Lò sưởi bị hỏng rồi ạ. |
| 임대료 인상 한도 5% 규제가 시장 효율성에 미치는 부작용은 없습니까? | Quy định trần tăng giá thuê 5% có tác dụng phụ nào lên hiệu quả thị trường không ạ? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Nhà ở với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
