Tiếng Hàn chủ đề Giao tiếp hằng ngày — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về giao tiếp hằng ngày cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 쓰레기 분리수거는 어떻게 해요? | Phân loại rác thì làm thế nào ạ? |
| 택배 기사님께 미리 부재중이라고 메모를 남겨 뒀어요. | Tôi đã để lại lời nhắn trước cho anh giao hàng là tôi sẽ không có nhà. |
| 분리수거 규정이 자치구마다 조금씩 달라서 헷갈릴 때가 있어요. | Quy định phân loại rác khác nhau đôi chút giữa các quận nên đôi khi rối ạ. |
| 안녕하세요. | Xin chào. |
| 택배가 자주 오는 집은 무인 택배함을 신청해 두면 훨씬 편해요. | Nhà nhận nhiều bưu kiện nên đăng ký tủ giao hàng tự động sẽ tiện hơn nhiều ạ. |
| 택배 좀 경비실에 맡겨 주세요. | Làm ơn gửi gói hàng ở phòng bảo vệ giúp tôi ạ. |
| 감사합니다. | Cảm ơn. |
| 분리수거 날짜가 동마다 달라서 좀 헷갈려요. | Lịch phân loại rác khác nhau theo phường nên hơi khó nhớ ạ. |
| 죄송합니다. | Xin lỗi. |
| 윗집에 정중하게 양해를 구해 봤어요. | Tôi đã lịch sự xin hàng xóm tầng trên thông cảm rồi. |
| 교통카드 충전 어디서 해요? | Nạp thẻ giao thông ở đâu ạ? |
| 도시가스 자동이체 신청서는 인터넷으로도 작성할 수 있어 정말 편리해요. | Đơn đăng ký tự động trả gas đô thị có thể điền online nên rất tiện ạ. |
| 오늘 날씨가 좋아요. | Hôm nay thời tiết đẹp. |
| 통신비 자동이체를 다른 카드로 바꿔야 해요. | Tôi cần đổi thanh toán tự động cước viễn thông sang thẻ khác ạ. |
| 아파트 관리비 명세서를 매달 꼼꼼히 확인하는 습관이 가계 관리에 도움이 돼요. | Thói quen kiểm tra kỹ bảng phí quản lý chung cư hàng tháng giúp ích cho quản lý ngân sách gia đình ạ. |
| 음식물 쓰레기는 따로 버려야 해요. | Rác thực phẩm phải bỏ riêng ạ. |
| 요즘 날씨가 변덕스러워서 옷차림이 애매해요. | Dạo này thời tiết thất thường nên không biết mặc thế nào cho hợp. |
| 이거 얼마예요? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 음식물 쓰레기 RFID 카드를 잃어버렸는데 어디서 재발급받을 수 있나요? | Tôi làm mất thẻ RFID rác thực phẩm, có thể xin cấp lại ở đâu ạ? |
| 버스가 늦게 와요. | Xe buýt đến chậm rồi. |
| 이번 주말에 단지 행사로 벼룩시장이 열린다고 하더라고요. | Nghe nói cuối tuần khu chung cư có chợ trời như một sự kiện ạ. |
| 물 한 병 주세요. | Cho tôi một chai nước. |
| 관리비 고지서에 알 수 없는 항목이 추가돼 있어요. | Trong hóa đơn phí quản lý có thêm khoản mục lạ ạ. |
| 옆집 소리가 너무 커요. | Tiếng ồn nhà bên cạnh to quá ạ. |
| 택배가 왔어요. | Có gói hàng đến rồi. |
| 이웃집 누수가 우리 집까지 영향을 줘서 관리실에 정식으로 민원을 넣으려고요. | Nước rò nhà hàng xóm ảnh hưởng cả nhà tôi nên tôi định gửi khiếu nại chính thức cho phòng quản lý ạ. |
| 동네에 카페가 많아요. | Khu này có nhiều quán cà phê. |
| 택배 박스가 너무 많아져서 정리해야겠어요. | Hộp giao hàng nhiều quá rồi, tôi phải dọn ra mới được. |
| 오늘 좀 춥지 않아요? | Hôm nay hơi lạnh nhỉ? |
| 쓰레기는 어디에 버려요? | Rác bỏ ở đâu? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Giao tiếp hằng ngày với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
