Tiếng Hàn: Giao tiếp hằng ngày — 60 mẫu câu
60 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về giao tiếp hằng ngày cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio.
Cuộc sống ở Hàn Quốc xoay quanh những câu nói nhỏ và cụ thể. 60 mẫu câu về giao tiếp hằng ngày này bao quát các tình huống cư dân thực sự gặp, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt (A1–B2). Ví dụ: “안녕하세요” và “감사합니다”. 60 câu này được xếp mức A1 16 · A2 16 · B1 14 · B2 14 theo thang CEFR và dài từ 5 đến 46 ký tự.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 안녕하세요.annyeonghaseyo | Xin chào. |
| 감사합니다.gamsahamnida | Cảm ơn. |
| 죄송합니다.joesonghamnida | Xin lỗi. |
| 오늘 날씨가 좋아요.oneul nalssiga joayo | Hôm nay thời tiết đẹp. |
| 이거 얼마예요?igeo eolmayeyo | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 물 한 병 주세요.mul han byeong juseyo | Cho tôi một chai nước. |
| 택배가 왔어요.taekbaega wasseoyo | Có gói hàng đến rồi. |
| 쓰레기는 어디에 버려요?sseuregineun eodie beoryeoyo | Rác bỏ ở đâu? |
| 안녕히 가세요.annyeonghi gaseyo. | Tạm biệt, anh đi cẩn thận nhé. |
| 잘 먹겠습니다.jal meokgetseumnida. | Cảm ơn vì bữa ăn, tôi xin phép ăn ạ. |
| 지금 몇 시예요?jigeum myeot siyeyo? | Bây giờ là mấy giờ? |
| 오늘 무슨 요일이에요?oneul museun yoirieyo? | Hôm nay là thứ mấy? |
| 화장실이 어디예요?hwajangsiri eodiyeyo? | Nhà vệ sinh ở đâu ạ? |
| 잠시만 기다려 주세요.jamsiman gidaryeo juseyo. | Xin chờ một chút ạ. |
| 카드로 할게요.kadeuro halgeyo. | Tôi thanh toán bằng thẻ. |
| 우산을 안 가져왔어요.usaneul an gajyeowasseoyo. | Tôi không mang theo ô. |
| 쓰레기 분리수거는 어떻게 해요?sseuregi bullisugeoneun eotteoke haeyo | Phân loại rác thì làm thế nào ạ? |
| 택배 좀 경비실에 맡겨 주세요.taekbae jom gyeongbisile matgyeo juseyo | Làm ơn gửi gói hàng ở phòng bảo vệ giúp tôi ạ. |
| 교통카드 충전 어디서 해요?gyotongkadeu chungjeon eodiseo haeyo | Nạp thẻ giao thông ở đâu ạ? |
| 음식물 쓰레기는 따로 버려야 해요.eumsingmul sseuregineun ttaro beoryeoya haeyo | Rác thực phẩm phải bỏ riêng ạ. |
| 버스가 늦게 와요.beoseuga neutge wayo | Xe buýt đến chậm rồi. |
| 옆집 소리가 너무 커요.yeopjip soriga neomu keoyo | Tiếng ồn nhà bên cạnh to quá ạ. |
| 동네에 카페가 많아요.dongnee kapega manayo | Khu này có nhiều quán cà phê. |
| 오늘 좀 춥지 않아요?oneul jom chupji anayo | Hôm nay hơi lạnh nhỉ? |
| 저녁에 시간 있어요?jeonyeoge sigan isseoyo? | Tối nay bạn có rảnh không? |
| 여보세요, 지금 통화 괜찮으세요?yeoboseyo, jigeum tonghwa gwaenchaneuseyo? | A lô, bây giờ anh nói chuyện điện thoại được không ạ? |
| 오늘 미세먼지가 심해요.oneul misemeonjiga simhaeyo. | Hôm nay bụi mịn rất nặng. |
| 엘리베이터 좀 잡아 주세요.ellibeiteo jom jaba juseyo. | Làm ơn giữ thang máy giúp tôi với. |
| 요즘 어떻게 지내세요?yojeum eotteoke jinaeseyo? | Dạo này anh sống thế nào ạ? |
| 어제 잠을 못 자서 피곤해요.eoje jameul mot jaseo pigonhaeyo. | Tối qua tôi không ngủ được nên thấy mệt. |
| 다음에 같이 밥 한번 먹어요.daeume gachi bap hanbeon meogeoyo. | Lần tới chúng ta cùng đi ăn nhé. |
| 오늘은 좀 어려울 것 같아요.oneureun jom eoryeoul geot gatayo. | Hôm nay có lẽ hơi khó. |
| 택배 기사님께 미리 부재중이라고 메모를 남겨 뒀어요.taekbae gisanimkke miri bujaejungiraago memoreul namgyeo dwosseoyo | Tôi đã để lại lời nhắn trước cho anh giao hàng là tôi sẽ không có nhà. |
| 분리수거 날짜가 동마다 달라서 좀 헷갈려요.bullisugeo naljjaga dongmada dallaseo jom hetgallyeoyo | Lịch phân loại rác khác nhau theo phường nên hơi khó nhớ ạ. |
| 윗집에 정중하게 양해를 구해 봤어요.witjipe jeongjunghage yanghaereul guhae bwasseoyo | Tôi đã lịch sự xin hàng xóm tầng trên thông cảm rồi. |
| 통신비 자동이체를 다른 카드로 바꿔야 해요.tongsinbi jadongichereul dareun kadeuro bakkwoya haeyo | Tôi cần đổi thanh toán tự động cước viễn thông sang thẻ khác ạ. |
| 요즘 날씨가 변덕스러워서 옷차림이 애매해요.yojeum nalssiga byeondeokseureoweoseo otcharimi aemaehaeyo | Dạo này thời tiết thất thường nên không biết mặc thế nào cho hợp. |
| 관리비 고지서에 알 수 없는 항목이 추가돼 있어요.gwallibieo gojiseoe al su eopneun hangmogi chugadwae isseoyo | Trong hóa đơn phí quản lý có thêm khoản mục lạ ạ. |
| 택배 박스가 너무 많아져서 정리해야겠어요.taekbae bakseuga neomu manajyeoseo jeongrihaeyagesseoyo | Hộp giao hàng nhiều quá rồi, tôi phải dọn ra mới được. |
| 여기서 지하철역까지 걸어서 얼마나 걸려요?yeogiseo jihacheollyeokkaji georeoseo eolmana geollyeoyo? | Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm mất bao lâu? |
| 문자로 주소를 보내 주시면 제가 찾아갈게요.munjaro jusoreul bonae jusimyeon jega chajagalgeyo. | Nếu anh nhắn địa chỉ cho tôi thì tôi sẽ tự tìm đến. |
| 갑자기 일이 생겨서 약속을 미뤄도 될까요?gapjagi iri saenggyeoseo yaksogeul miryeodo doelkkayo? | Tôi có việc đột xuất, mình dời hẹn được không ạ? |
| 부탁 하나만 드려도 괜찮을까요?butak hanaman deuryeodo gwaenchaneulkkayo? | Tôi nhờ anh một việc được không ạ? |
| 오랜만이에요, 그동안 별일 없으셨죠?oraenmanieyo, geudongan byeoril eopseusyeotjyo? | Lâu lắm mới gặp lại, thời gian qua anh vẫn ổn chứ? |
| 배달 앱으로 시켰는데 도착이 계속 늦어지네요.baedal aebeuro sikyeonneunde dochagi gyesok neujeojineyo. | Tôi đặt qua ứng dụng giao hàng mà mãi vẫn chưa tới. |
| 퇴근하고 바로 가면 일곱 시쯤 도착할 것 같아요.toegeunhago baro gamyeon ilgop sijjeum dochakal geot gatayo. | Nếu tan làm đi thẳng đến đó thì chắc khoảng bảy giờ tôi tới. |
| 분리수거 규정이 자치구마다 조금씩 달라서 헷갈릴 때가 있어요.bullisugeo gyujeongi jachigumada jogeumssik dallaseo hetgallil ttaega isseoyo | Quy định phân loại rác khác nhau đôi chút giữa các quận nên đôi khi rối ạ. |
| 택배가 자주 오는 집은 무인 택배함을 신청해 두면 훨씬 편해요.taekbaega jaju oneun jibeun muin taekbaehameul sincheonghae dumyeon hwolssin pyeonhaeyo | Nhà nhận nhiều bưu kiện nên đăng ký tủ giao hàng tự động sẽ tiện hơn nhiều ạ. |
| 도시가스 자동이체 신청서는 인터넷으로도 작성할 수 있어 정말 편리해요.dosigaseu jadongiche sincheongseoneun inteoneteurodoga jakseonghal su isseo jeongmal pyeonrihaeyo | Đơn đăng ký tự động trả gas đô thị có thể điền online nên rất tiện ạ. |
| 아파트 관리비 명세서를 매달 꼼꼼히 확인하는 습관이 가계 관리에 도움이 돼요.apateu gwallibi myeongsesseoreul maedal kkomkkomhi hwaginhaneun seupgwani gagye gwallie doumi dwaeyo | Thói quen kiểm tra kỹ bảng phí quản lý chung cư hàng tháng giúp ích cho quản lý ngân sách gia đình ạ. |
| 음식물 쓰레기 RFID 카드를 잃어버렸는데 어디서 재발급받을 수 있나요?eumsingmul sseuregi RFID kadeureul ireobeoryeotneunde eodiseo jaebalgeupbadeul su innayo | Tôi làm mất thẻ RFID rác thực phẩm, có thể xin cấp lại ở đâu ạ? |
| 이번 주말에 단지 행사로 벼룩시장이 열린다고 하더라고요.ibeon jumare danji haengsaro byeoroksijangi yeollindago hadeoragoyo | Nghe nói cuối tuần khu chung cư có chợ trời như một sự kiện ạ. |
| 이웃집 누수가 우리 집까지 영향을 줘서 관리실에 정식으로 민원을 넣으려고요.iutjib nususeoga uri jibkkaji yeonghyangeul jwoseo gwallisille jeongsigeuro minwoneul neoeuryeogoyo | Nước rò nhà hàng xóm ảnh hưởng cả nhà tôi nên tôi định gửi khiếu nại chính thức cho phòng quản lý ạ. |
| 한국에서는 처음 만난 사람에게도 나이를 물어보는 경우가 많아요.hangugeseoneun cheoeum mannan saramegedo naireul mureoboneun gyeonguga manayo. | Ở Hàn Quốc, người ta thường hỏi tuổi ngay cả khi mới gặp lần đầu. |
| 거절할 때도 돌려서 말하는 편이라 처음에는 무슨 뜻인지 알기 어려웠어요.geojeolhal ttaedo dollyeoseo malhaneun pyeonira cheoeumeneun museun tteusinji algi eoryeowosseoyo. | Khi từ chối họ cũng nói vòng vo nên lúc đầu tôi rất khó hiểu ý thật sự. |
| 엘리베이터에서 이웃을 만나면 가볍게 목례만 해도 충분히 예의 있는 인사예요.ellibeiteoeseo iuseul mannamyeon gabyeopge mongnyeman haedo chungbunhi yeui inneun insayeyo. | Gặp hàng xóm trong thang máy thì chỉ cần khẽ cúi đầu chào cũng đã đủ lịch sự. |
| 식사 자리에서는 윗사람이 수저를 든 뒤에 먹기 시작하는 게 일반적이에요.siksa jarieseoneun witsarami sujeoreul deun dwie meokgi sijakaneun ge ilbanjeogieyo. | Trong bữa ăn, thường phải đợi người lớn tuổi cầm thìa lên rồi mới bắt đầu ăn. |
| 약속을 잡을 때 정확한 시간보다 저녁쯤이라고 해 두고 당일에 조율하는 경우도 흔해요.yaksogeul jabeul ttae jeonghwakan siganboda jeonyeokjjeumirago hae dugo dangire joyulhaneun gyeongudo heunhaeyo. | Khi hẹn gặp, nhiều khi người ta chỉ nói khoảng buổi tối rồi đến hôm đó mới chốt giờ cụ thể. |
| 미세먼지가 심한 날에는 창문을 닫고 환기 시간을 짧게 가져가는 편이에요.misemeonjiga simhan nareneun changmuneul datgo hwangi siganeul jjalge gajyeoganeun pyeonieyo. | Những ngày bụi mịn nặng, tôi đóng cửa sổ và chỉ thông gió trong thời gian ngắn. |
| 모르는 번호로 걸려 온 전화는 광고인 경우가 많아서 검색해 보고 받는 사람도 있어요.moreuneun beonhoro geollyeo on jeonhwaneun gwanggoin gyeonguga manaseo geomsaekae bogo banneun saramdo isseoyo. | Cuộc gọi từ số lạ phần lớn là quảng cáo nên có người tra số trước rồi mới nghe máy. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Giao tiếp hằng ngày với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — quiz, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
Chủ đề liên quan
Câu hỏi thường gặp
- Trang này có bao nhiêu câu tiếng Hàn về giao tiếp hằng ngày?
- Trang này liệt kê 60 câu tiếng Hàn về giao tiếp hằng ngày, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
- Các câu tiếng Hàn này ở trình độ nào?
- Chúng trải dài mức A1–B2 theo thang CEFR (A1 16 · A2 16 · B1 14 · B2 14), phù hợp với người học sơ cấp đến trung cấp.
- Tôi có thể nghe cách phát âm các câu này không?
- Được — mỗi câu trên trang này đều có nút phát với audio. Ứng dụng WeBring Korean miễn phí bổ sung quiz và ôn tập giãn cách.
- Trong số các câu này có bao nhiêu câu hỏi?
- 16 trong 60 câu kết thúc bằng dấu hỏi; 44 câu còn lại là câu trần thuật.
- Các câu tiếng Hàn này dùng dạng kết thúc nào?
- 57 câu kết thúc bằng dạng lịch sự -요 và 1 câu bằng dạng trang trọng -습니다; các câu còn lại dùng dạng khác.
