Tiếng Hàn chủ đề Viễn thông & Internet — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về viễn thông & internet cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 약정 위약금과 단말기 할부 잔액을 합쳐서 정확히 얼마인지 계산해 주실 수 있나요? | Bạn có thể tính chính xác phí phạt hợp đồng cộng số dư trả góp máy là bao nhiêu không ạ? |
| 휴대폰 개통하러 왔어요. | Tôi đến để mở thuê bao điện thoại ạ. |
| 지금 쓰는 요금제가 좀 비싼 것 같아서 변경하고 싶어요. | Gói cước tôi đang dùng hơi đắt, tôi muốn đổi ạ. |
| 약정 기간이 끝났는지 확인해 주세요. | Xin kiểm tra giúp tôi hợp đồng đã hết hạn chưa ạ. |
| 어떤 요금제가 좋아요? | Gói cước nào tốt ạ? |
| 이 요금제가 정말 저에게 맞는지 사용 패턴을 보고 분석해 주세요. | Xin phân tích xem gói cước này có thực sự phù hợp với tôi qua cách dùng của tôi ạ. |
| 단말기 보상 프로그램 조건이 생각보다 까다로운 것 같은데, 자세한 안내 부탁드려요. | Điều kiện chương trình bồi thường máy có vẻ khắt khe hơn tôi nghĩ, xin được hướng dẫn chi tiết ạ. |
| 번호 이동을 하면 위약금이 발생하나요? | Nếu chuyển số, có phát sinh phí phạt không ạ? |
| 와이파이 비밀번호 좀 알려 주세요. | Làm ơn cho tôi biết mật khẩu Wi-Fi ạ. |
| 한 달에 얼마예요? | Một tháng bao nhiêu tiền ạ? |
| 데이터 사용 내역을 분석해서 다음 달부터 자동으로 요금제가 바뀌게 할 수 있나요? | Có thể phân tích cách dùng dữ liệu để tự đổi gói cước từ tháng sau không ạ? |
| 인터넷이 자꾸 끊겨서 너무 불편해요. | Mạng cứ rớt liên tục nên rất bất tiện ạ. |
| 유심만 사고 싶어요. | Tôi chỉ muốn mua SIM thôi ạ. |
| 가족 결합 할인 같은 것도 있어요? | Có cả ưu đãi kết hợp gia đình không ạ? |
| 어제 응대해 주신 직원 분이 약속한 혜택이 청구서에 반영되지 않았어요. | Ưu đãi nhân viên hôm qua hứa không thấy thể hiện trên hóa đơn ạ. |
| 데이터가 부족해요. | Tôi không đủ dung lượng dữ liệu ạ. |
| 5G 커버리지가 우리 동네까지 잘 들어오는지 미리 확인할 수 있는 방법이 있을까요? | Có cách nào kiểm tra trước xem khu nhà tôi có sóng 5G ổn không ạ? |
| 해외 로밍 요금제 추천해 주실 수 있어요? | Bạn có thể giới thiệu gói cước chuyển vùng quốc tế không ạ? |
| 스팸 전화가 너무 많이 와서 차단하고 싶어요. | Tôi nhận quá nhiều cuộc gọi rác nên muốn chặn ạ. |
| 인터넷이 너무 느려요. | Internet chậm quá ạ. |
| 외국인 명의로 가입할 때 제출 서류가 매번 바뀌는 것 같아 답답합니다. | Khi đăng ký tên người nước ngoài, mỗi lần lại đổi giấy tờ nộp khiến tôi rất bối rối ạ. |
| 약정 기간이 얼마나 돼요? | Thời hạn hợp đồng là bao lâu ạ? |
| 결합 상품으로 묶었을 때 실제 절감액이 얼마나 되는지 시뮬레이션 해 주실래요? | Bạn mô phỏng giúp tôi gói kết hợp thực tế tiết kiệm được bao nhiêu không ạ? |
| 고객센터 상담사 연결이 너무 오래 걸려요. | Kết nối với nhân viên tổng đài mất quá lâu ạ. |
| 공유기 비밀번호 바꾸고 싶은데 어떻게 해요? | Tôi muốn đổi mật khẩu router, làm thế nào ạ? |
| 본인 인증은 어떻게 해요? | Xác thực danh tính làm thế nào ạ? |
| 제 요금제로는 해외에서 데이터가 안 터지는 경우가 많아 출장마다 불편합니다. | Gói cước của tôi ở nước ngoài hay không bắt được dữ liệu, mỗi chuyến công tác đều bất tiện ạ. |
| 휴대폰을 잃어버려서 분실 신고하러 왔어요. | Tôi làm mất điện thoại nên đến trình báo mất ạ. |
| 장기 가입 고객인데도 신규 가입자와 혜택 차이가 너무 큰 것 같아요. | Tôi là khách lâu năm nhưng chênh lệch ưu đãi với khách mới quá lớn ạ. |
| 이 폰 카메라 잘 나와요? | Camera điện thoại này chụp đẹp không ạ? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Viễn thông & Internet với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
