Tiếng Hàn chủ đề Tiệm tóc & Giặt ủi — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về tiệm tóc & giặt ủi cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 지금 머리 길이가 어깨까지 오는데 단발 정도로 자르고 싶어요. | Tóc tôi hiện dài đến vai, tôi muốn cắt khoảng độ dài tóc bob ạ. |
| 머리 좀 잘라 주세요. | Làm ơn cắt tóc giúp tôi ạ. |
| 이번 시즌에 유행하는 컬러 트렌드 중 제 피부톤에 잘 맞는 색을 추천해 주세요. | Trong các xu hướng màu mùa này, xin gợi ý màu hợp với tông da tôi ạ. |
| 조금만 짧게 해 주세요. | Xin cắt ngắn thêm chút thôi ạ. |
| 두피 진단 결과를 좀 자세히 설명해 주실 수 있나요? | Bạn có thể giải thích chi tiết kết quả kiểm tra da đầu của tôi không ạ? |
| 이번에는 좀 새로운 스타일로 도전해 보고 싶어요. | Lần này tôi muốn thử một kiểu mới mẻ hơn ạ. |
| 트리트먼트 추가하면 머릿결이 정말 부드러워지나요? | Nếu thêm liệu trình dưỡng tóc, tóc thực sự mềm hơn không ạ? |
| 앞머리는 어떻게 할까요? | Tóc mái xử lý thế nào ạ? |
| 최근에 안색이 나빠진 것 같아 종합 케어를 받아 보려고 합니다. | Gần đây tôi thấy sắc mặt kém hơn, nên muốn thử chương trình chăm sóc tổng hợp ạ. |
| 비건 화장품으로만 사용해 주실 수 있을까요? | Bạn có thể chỉ dùng mỹ phẩm thuần chay được không ạ? |
| 염색도 같이 할 수 있어요? | Có thể nhuộm luôn không ạ? |
| 피부가 민감해서 자극이 적은 제품으로 부탁드려요. | Da tôi nhạy cảm nên xin dùng sản phẩm ít kích ứng ạ. |
| 지난번 염색이 너무 빨리 빠진 것 같아요. | Lần trước thuốc nhuộm có vẻ ra màu quá nhanh ạ. |
| 샴푸 다시 한 번 해 주세요. | Làm ơn xả lại tóc thêm một lần nữa ạ. |
| 수분과 영양 중에 어느 쪽이 제 피부에 더 필요한지 진단해 주세요. | Xin chẩn đoán giúp tôi da cần bổ sung độ ẩm hay dinh dưỡng nhiều hơn ạ. |
| 헤어 디자이너의 경력과 시술 비중을 알려 주실 수 있나요? | Bạn có thể cho tôi biết kinh nghiệm và tỉ lệ dịch vụ của stylist không ạ? |
| 두피 마사지가 탈모 예방에 도움이 된다고 들었어요. | Tôi nghe nói mát-xa da đầu giúp phòng rụng tóc ạ. |
| 얼마나 기다려야 돼요? | Tôi phải đợi bao lâu ạ? |
| 결혼식 메이크업 예약하려고 하는데 시간이 얼마나 걸려요? | Tôi muốn đặt trang điểm cô dâu, mất bao lâu ạ? |
| 예전에 받은 시술 기록을 데이터로 보관할 수 있나요? | Có thể lưu lại hồ sơ liệu trình trước dưới dạng dữ liệu không ạ? |
| 파마가 잘 나왔어요? | Uốn tóc lên có đẹp không ạ? |
| 립스틱 색상은 좀 더 차분한 톤으로 바꿔 주실 수 있어요? | Bạn có thể đổi màu son sang tông trầm hơn một chút không ạ? |
| 마사지도 받고 싶어요. | Tôi cũng muốn được mát-xa ạ. |
| 환절기에 피부가 갑자기 민감해질 때 어떤 관리가 효과적일까요? | Vào giao mùa khi da đột nhiên nhạy cảm, cách chăm sóc nào hiệu quả ạ? |
| 예약하고 왔어요. | Tôi đã đặt hẹn ạ. |
| 남성 그루밍 트렌드가 최근에 어떻게 변하고 있는지 궁금해요. | Tôi tò mò về thay đổi xu hướng chăm sóc cá nhân nam giới gần đây ạ. |
| 피부과 시술 받기 전에 주의할 점이 있나요? | Trước khi làm thủ thuật da liễu, có điểm gì cần lưu ý không ạ? |
| 남성 커트는 보통 얼마나 걸려요? | Cắt tóc nam thường mất bao lâu ạ? |
| 네일아트 받고 싶어요. | Tôi muốn làm móng nghệ thuật ạ. |
| 같은 시술이라도 디자이너에 따라 결과가 많이 차이 나나요? | Cùng một thủ thuật, kết quả khác nhau nhiều theo stylist không ạ? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Tiệm tóc & Giặt ủi với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
