Tiếng Hàn chủ đề Tình huống khẩn cấp — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc
30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về tình huống khẩn cấp cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 신고할 사안인지 일반 민원인지 판단이 안 서서 우선 전화드렸습니다. | Tôi không xác định được đây là việc cần báo công an hay khiếu nại dân sự nên gọi trước ạ. |
| 지금 가스 냄새가 너무 심하게 나는데 어떻게 해야 돼요? | Bây giờ mùi gas rất nồng, tôi phải làm gì ạ? |
| 여보세요, 119죠? 도와주세요. | Alo, đây là 119 phải không ạ? Xin cứu giúp. |
| 현장 보존을 위해 어떤 점을 가장 신경 써야 할까요? | Để bảo vệ hiện trường, tôi nên chú ý điều gì nhất ạ? |
| 옆집에서 큰 소리가 나고 다투는 것 같은데 어떻게 신고하죠? | Nhà bên cạnh có tiếng to và có vẻ cãi nhau, tôi báo công an thế nào ạ? |
| 사람이 다쳤어요. 빨리 와 주세요. | Có người bị thương. Xin đến nhanh ạ. |
| 사람이 갑자기 쓰러졌어요. 의식이 없어요. | Có người bỗng dưng ngã, đã mất ý thức ạ. |
| 외국인 신분이라 한국 법 절차가 익숙하지 않은데 도움받을 수 있는 곳이 있을까요? | Tôi là người nước ngoài, không quen thủ tục pháp lý Hàn, có nơi nào hỗ trợ không ạ? |
| 여기 강남역 1번 출구 앞이에요. | Tôi đang ở trước cửa số 1 ga Gangnam ạ. |
| 지진이 났어요. 지금 책상 밑에 숨었어요. | Có động đất. Tôi đang nấp dưới bàn ạ. |
| 재난 발생 직후의 임시 대피소 위치를 어떻게 확인할 수 있나요? | Sau khi xảy ra thảm họa, làm thế nào để biết vị trí nơi lánh nạn tạm thời ạ? |
| 불이 났어요! | Cháy rồi ạ! |
| 지갑을 도둑맞았어요. 어떻게 신고해야 돼요? | Tôi bị trộm mất ví. Phải trình báo thế nào ạ? |
| 사고로 가족이 입원했는데 회사에 어떻게 휴가를 신청해야 할지 모르겠습니다. | Người nhà nhập viện vì tai nạn, tôi không biết xin nghỉ ở công ty thế nào ạ. |
| 지갑을 잃어버렸어요. | Tôi làm mất ví ạ. |
| 응급 상황에서 통역 비용은 누가 부담하게 되나요? | Trong tình huống khẩn cấp, ai sẽ trả chi phí phiên dịch ạ? |
| 112에 신고할 거예요. | Tôi sẽ trình báo qua số 112 ạ. |
| 차에 시동이 안 걸리는데 견인을 부르려면 어디로 전화해요? | Xe của tôi không nổ máy, gọi xe cứu hộ thì gọi đâu ạ? |
| 한국말 잘 못해요. 영어 가능해요? | Tôi không giỏi tiếng Hàn. Có nói được tiếng Anh không ạ? |
| 사건 진술서를 작성하는 데 어떤 정보가 가장 중요한지 알려 주세요. | Xin cho tôi biết khi viết bản tường trình thì thông tin nào quan trọng nhất ạ. |
| 아이가 약을 잘못 먹은 것 같아요. 어떻게 해야 하죠? | Hình như con tôi uống nhầm thuốc, tôi phải làm gì ạ? |
| 어디가 아파요? | Đau ở đâu ạ? |
| 이 근처에서 모르는 사람이 따라와서 무서워요. | Có người lạ đang đi theo tôi ở khu này, tôi rất sợ ạ. |
| 보험 처리를 위해 신고 이력 사본이 필요한데 어디서 발급받을 수 있나요? | Tôi cần bản sao biên bản trình báo để làm bảo hiểm, có thể xin ở đâu ạ? |
| 숨쉬기가 힘들어요. | Tôi khó thở ạ. |
| 이번 사고 처리 결과에 대해 이의가 있으면 어떻게 진행해야 합니까? | Nếu tôi có khiếu nại về kết quả xử lý vụ tai nạn này thì tiến hành thế nào ạ? |
| 보이스피싱 전화를 받은 것 같은데 신고는 어디로 해요? | Hình như tôi nhận cuộc gọi lừa đảo qua điện thoại, báo ở đâu ạ? |
| 엘리베이터 안에 갇혔어요. 도와주세요. | Tôi bị mắc kẹt trong thang máy, xin cứu giúp ạ. |
| 교통사고 났어요. | Có tai nạn giao thông ạ. |
| 사고 후 트라우마 상담을 받고 싶은데 추천해 주실 만한 곳이 있을까요? | Tôi muốn tư vấn tâm lý sau tai nạn, bạn có thể giới thiệu nơi nào không ạ? |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Tình huống khẩn cấp với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
