Tiếng Hàn chủ đề Siêu thị & Cửa hàng tiện lợi & Giao hàng — 30 câu cho cuộc sống ở Hàn Quốc

30 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về siêu thị & cửa hàng tiện lợi & giao hàng cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.

Tiếng HànNghĩa tiếng Việt
오늘 1+1 행사 있어요?Hôm nay có chương trình mua 1 tặng 1 không ạ?
사과 한 개 주세요.Cho tôi một quả táo ạ.
이번 주에는 마감 할인 시간이 언제부터예요?Tuần này khuyến mãi giờ chót bắt đầu từ mấy giờ ạ?
포인트 적립해 주세요.Làm ơn tích điểm cho tôi ạ.
한우 등급이 1++인 부위를 찾고 있어요.Tôi đang tìm phần thịt bò Hàn xếp hạng 1++ ạ.
이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu ạ?
물 두 병이요.Hai chai nước ạ.
유통기한이 언제까지예요?Hạn sử dụng đến khi nào ạ?
친환경 인증 마크가 붙은 채소만 사고 싶어요.Tôi chỉ muốn mua rau có dấu chứng nhận hữu cơ ạ.
영수증 주세요.Cho tôi hóa đơn ạ.
이거 환불 가능해요?Cái này hoàn được không ạ?
수입산보다 국산이 좀 비싸도 더 신선해요.Hàng nội địa đắt hơn hàng nhập một chút nhưng tươi hơn ạ.
봉투 주세요.Cho tôi cái túi ạ.
냉동 만두는 어떤 브랜드가 제일 인기 있어요?Thương hiệu há cảo đông lạnh nào được ưa chuộng nhất ạ?
현금영수증도 같이 부탁드려요.Làm ơn cấp luôn hóa đơn tiền mặt cho tôi ạ.
카드 돼요?Có thanh toán thẻ được không ạ?
유제품은 멸균 우유랑 일반 우유 중 어느 게 더 오래 가요?Giữa sữa tiệt trùng và sữa thường, loại nào để được lâu hơn ạ?
두부 어느 코너에 있어요?Đậu phụ ở khu nào ạ?
이 매장에서는 비건 식품 코너가 따로 있다고 들었어요.Nghe nói cửa hàng này có khu thực phẩm thuần chay riêng ạ.
더 큰 사이즈는 없나요?Không có cỡ to hơn ạ?
맛있어요.Ngon ạ.
뭐가 싸요?Cái gì rẻ ạ?
수산물 코너에서 회 떠 가시려면 번호표를 먼저 뽑으세요.Muốn lấy sashimi ở quầy hải sản, bạn nên lấy số thứ tự trước ạ.
카드는 일시불로 해 주세요.Thẻ trả một lần giúp tôi ạ.
우유 어디 있어요?Sữa ở đâu ạ?
장바구니 가져왔어요.Tôi mang túi đi chợ rồi ạ.
장보기 앱으로 주문하면 한 시간 안에 배송돼요.Đặt qua ứng dụng đi chợ thì giao trong vòng một giờ ạ.
이것도 같이요.Cái này nữa luôn ạ.
매주 일요일에는 의무 휴무라 마트 문을 안 열어요.Chủ Nhật hằng tuần siêu thị nghỉ bắt buộc nên không mở cửa ạ.
이거랑 저거랑 같이 계산해 주세요.Tính chung cái này và cái kia giúp tôi ạ.

Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Siêu thị & Cửa hàng tiện lợi & Giao hàng với audio và quiz

Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.

Chủ đề liên quan