Tiếng Hàn: Siêu thị — 60 mẫu câu
60 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về siêu thị cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio.
Cuộc sống ở Hàn Quốc xoay quanh những câu nói nhỏ và cụ thể. 60 mẫu câu về siêu thị & cửa hàng tiện lợi & giao hàng này bao quát các tình huống cư dân thực sự gặp, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt (A1–B1). Ví dụ: “사과 한 개 주세요” và “이거 얼마예요”. 60 câu này được xếp mức A1 20 · A2 20 · B1 20 theo thang CEFR và dài từ 4 đến 32 ký tự.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 사과 한 개 주세요.sagwa han gae juseyo | Cho tôi một quả táo ạ. |
| 이거 얼마예요?igeo eolmayeyo | Cái này bao nhiêu ạ? |
| 물 두 병이요.mul du byeongiyo | Hai chai nước ạ. |
| 영수증 주세요.yeongsujeung juseyo | Cho tôi hóa đơn ạ. |
| 봉투 주세요.bongtu juseyo | Cho tôi cái túi ạ. |
| 카드 돼요?kadeu dwaeyo | Có thanh toán thẻ được không ạ? |
| 맛있어요.masisseoyo | Ngon ạ. |
| 뭐가 싸요?mwoga ssayo | Cái gì rẻ ạ? |
| 우유 어디 있어요?uyu eodi isseoyo | Sữa ở đâu ạ? |
| 이것도 같이요.igeotdo gachiyo | Cái này nữa luôn ạ. |
| 좀 깎아 주세요.jom kkakka juseyo. | Bớt cho tôi một chút nhé. |
| 이거 매워요?igeo maewoyo? | Cái này có cay không? |
| 이거 국산이에요?igeo guksanieyo? | Cái này là hàng nội địa Hàn Quốc à? |
| 조금만 주세요.jogeumman juseyo. | Cho tôi một ít thôi. |
| 반으로 잘라 주세요.baneuro jalla juseyo. | Cắt đôi giúp tôi nhé. |
| 따로 담아 주세요.ttaro dama juseyo. | Cho vào túi riêng giúp tôi. |
| 하나만 살게요.hanaman salgeyo. | Tôi chỉ mua một cái thôi. |
| 너무 비싸요.neomu bissayo. | Đắt quá. |
| 맛 좀 봐도 돼요?mat jom bwado dwaeyo? | Tôi nếm thử được không? |
| 몇 시에 문 닫아요?myeot sie mun dadayo? | Mấy giờ đóng cửa vậy? |
| 오늘 1+1 행사 있어요?oneul wonpeureoseowon haengsa isseoyo | Hôm nay có chương trình mua 1 tặng 1 không ạ? |
| 포인트 적립해 주세요.pointeu jeokripae juseyo | Làm ơn tích điểm cho tôi ạ. |
| 유통기한이 언제까지예요?yutonggihani eonjekkajiyeyo | Hạn sử dụng đến khi nào ạ? |
| 이거 환불 가능해요?igeo hwanbul ganeunghaeyo | Cái này hoàn được không ạ? |
| 현금영수증도 같이 부탁드려요.hyeongeumyeongsujeungdo gachi butakdeuryeoyo | Làm ơn cấp luôn hóa đơn tiền mặt cho tôi ạ. |
| 두부 어느 코너에 있어요?dubu eoneu koneoe isseoyo | Đậu phụ ở khu nào ạ? |
| 더 큰 사이즈는 없나요?deo keun saijeuneun eomnayo | Không có cỡ to hơn ạ? |
| 카드는 일시불로 해 주세요.kadeuneun ilsiburo hae juseyo | Thẻ trả một lần giúp tôi ạ. |
| 장바구니 가져왔어요.jangbaguni gajyeowasseoyo | Tôi mang túi đi chợ rồi ạ. |
| 이거랑 저거랑 같이 계산해 주세요.igeorang jeogeorang gachi gyesanhae juseyo | Tính chung cái này và cái kia giúp tôi ạ. |
| 삼겹살 600그램만 썰어 주세요.samgyeopsal yukbaek geuraemman sseoreo juseyo. | Cắt giúp tôi sáu trăm gam thịt ba chỉ nhé. |
| 셀프 계산대는 어떻게 쓰는 거예요?selpeu gyesandaeneun eotteoke sseuneun geoyeyo? | Quầy tự thanh toán dùng như thế nào ạ? |
| 종량제 봉투도 여기서 팔아요?jongnyangje bongtudo yeogiseo parayo? | Ở đây có bán túi rác tính phí theo quy định không? |
| 이 상품은 지금 품절이에요?i sangpumeun jigeum pumjeorieyo? | Sản phẩm này hiện hết hàng phải không? |
| 가격표랑 계산된 금액이 달라요.gagyeokpyorang gyesandoen geumaegi dallayo. | Giá trên nhãn khác với số tiền đã tính. |
| 새벽배송으로 주문하고 싶어요.saebyeokbaesongeuro jumunhago sipeoyo. | Tôi muốn đặt hàng giao lúc rạng sáng. |
| 멤버십 카드 새로 만들 수 있어요?membeosip kadeu saero mandeul su isseoyo? | Tôi làm thẻ thành viên mới được không? |
| 주차 할인 도장 좀 찍어 주세요.jucha harin dojang jom jjigeo juseyo. | Đóng dấu giảm giá gửi xe giúp tôi với. |
| 반찬은 조금씩만 살 수 있나요?banchaneun jogeumssikman sal su innayo? | Món ăn kèm mua ít một được không ạ? |
| 카트 쓰려면 동전이 필요해요?kateu sseuryeomyeon dongjeoni piryohaeyo? | Muốn dùng xe đẩy có cần bỏ xu không? |
| 이번 주에는 마감 할인 시간이 언제부터예요?ibeon jue neun magam harin sigani eonjebuteoyeyo | Tuần này khuyến mãi giờ chót bắt đầu từ mấy giờ ạ? |
| 한우 등급이 1++인 부위를 찾고 있어요.hanu deunggeubi il deopeul peulleoseuin buwireul chatgo isseoyo | Tôi đang tìm phần thịt bò Hàn xếp hạng 1++ ạ. |
| 친환경 인증 마크가 붙은 채소만 사고 싶어요.chinhwangyeong injeung makeuga buteun chaesoman sago sipeoyo | Tôi chỉ muốn mua rau có dấu chứng nhận hữu cơ ạ. |
| 수입산보다 국산이 좀 비싸도 더 신선해요.suipsanboda guksani jom bissado deo sinseonhaeyo | Hàng nội địa đắt hơn hàng nhập một chút nhưng tươi hơn ạ. |
| 냉동 만두는 어떤 브랜드가 제일 인기 있어요?naengdong manduneun eotteon beuraendeuga jeil ingi isseoyo | Thương hiệu há cảo đông lạnh nào được ưa chuộng nhất ạ? |
| 유제품은 멸균 우유랑 일반 우유 중 어느 게 더 오래 가요?yujepumeun myeolgyun uyurang ilban uyu jung eoneu ge deo orae gayo | Giữa sữa tiệt trùng và sữa thường, loại nào để được lâu hơn ạ? |
| 이 매장에서는 비건 식품 코너가 따로 있다고 들었어요.i maejangeseoneun bigeon sikpum koneoga ttaro itdago deureosseoyo | Nghe nói cửa hàng này có khu thực phẩm thuần chay riêng ạ. |
| 수산물 코너에서 회 떠 가시려면 번호표를 먼저 뽑으세요.susanmul koneoeseo hoe tteo gasiryeomyeon beonhopyoreul meonjeo ppobeuseyo | Muốn lấy sashimi ở quầy hải sản, bạn nên lấy số thứ tự trước ạ. |
| 장보기 앱으로 주문하면 한 시간 안에 배송돼요.jangbogi aebeuro jumunhamyeon han sigan ane baesongdwaeyo | Đặt qua ứng dụng đi chợ thì giao trong vòng một giờ ạ. |
| 매주 일요일에는 의무 휴무라 마트 문을 안 열어요.maeju iryoirenneun eumu hyumura mateu muneul an yeoreoyo | Chủ Nhật hằng tuần siêu thị nghỉ bắt buộc nên không mở cửa ạ. |
| 전통시장에서는 카드보다 현금을 더 반기는 편이에요.jeontongsijangeseoneun kadeuboda hyeongeumeul deo bangineun pyeonieyo. | Ở chợ truyền thống người ta thích tiền mặt hơn thẻ. |
| 할랄 인증을 받은 고기는 어디에서 살 수 있을까요?hallal injeungeul badeun gogineun eodieseo sal su isseulkkayo? | Thịt có chứng nhận halal mua ở đâu được ạ? |
| 온라인으로 주문하고 매장에서 찾아가는 것도 되나요?ollaineuro jumunhago maejangeseo chajaganeun geotdo doenayo? | Tôi đặt hàng trực tuyến rồi đến cửa hàng lấy được không? |
| 지금 제철인 과일로 추천 좀 해 주시겠어요?jigeum jecheorin gwaillo chucheon jom hae jusigesseoyo? | Anh chị giới thiệu giúp loại trái cây đang vào mùa được không? |
| 혼자 살아서 소포장된 채소를 주로 사는 편이에요.honja saraseo sopojangdoen chaesoreul juro saneun pyeonieyo. | Vì sống một mình nên tôi hay mua rau đóng gói nhỏ. |
| 온누리상품권으로도 결제가 되는지 궁금해요.onnurisangpumgwoneurodo gyeoljega doeneunji gunggeumhaeyo. | Tôi muốn biết có thể thanh toán bằng phiếu Onnuri của chợ truyền thống không. |
| 생선은 손질하고 포장까지 해 주실 수 있나요?saengseoneun sonjilhago pojangkkaji hae jusil su innayo? | Cá có thể làm sạch rồi đóng gói giúp tôi không? |
| 김장철에는 절임 배추를 미리 예약해 두는 게 좋아요.gimjangcheoreneun jeorim baechureul miri yeyakhae duneun ge joayo. | Vào mùa kimjang nên đặt trước cải thảo đã ướp muối. |
| 묶음으로 사는 게 낱개로 사는 것보다 훨씬 싸네요.mukkeumeuro saneun ge natgaero saneun geotboda hwolssin ssaneyo. | Mua theo lốc rẻ hơn nhiều so với mua lẻ từng cái. |
| 달걀 껍질에 찍힌 번호를 보면 사육 환경을 알 수 있어요.dalgyal kkeopjire jjikin beonhoreul bomyeon sayuk hwangyeongeul al su isseoyo. | Nhìn con số in trên vỏ trứng là biết gà được nuôi thế nào. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Siêu thị & Cửa hàng tiện lợi & Giao hàng với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — quiz, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
Chủ đề liên quan
Câu hỏi thường gặp
- Trang này có bao nhiêu câu tiếng Hàn về siêu thị & cửa hàng tiện lợi & giao hàng?
- Trang này liệt kê 60 câu tiếng Hàn về siêu thị & cửa hàng tiện lợi & giao hàng, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
- Các câu tiếng Hàn này ở trình độ nào?
- Chúng trải dài mức A1–B1 theo thang CEFR (A1 20 · A2 20 · B1 20), phù hợp với người học sơ cấp đến trung cấp.
- Tôi có thể nghe cách phát âm các câu này không?
- Được — mỗi câu trên trang này đều có nút phát với audio. Ứng dụng WeBring Korean miễn phí bổ sung quiz và ôn tập giãn cách.
- Trong số các câu này có bao nhiêu câu hỏi?
- 26 trong 60 câu kết thúc bằng dấu hỏi; 34 câu còn lại là câu trần thuật.
- Các câu tiếng Hàn này dùng dạng kết thúc nào?
- 60 câu kết thúc bằng dạng lịch sự -요 và 0 câu bằng dạng trang trọng -습니다; các câu còn lại dùng dạng khác.
