Tiếng Hàn: Hóa đơn điện nước — 60 mẫu câu
60 mẫu câu tiếng Hàn thực dụng về hóa đơn điện nước cho cuộc sống ở Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio.
Cuộc sống ở Hàn Quốc xoay quanh những câu nói nhỏ và cụ thể. 60 mẫu câu về hóa đơn điện nước & phí quản lý này bao quát các tình huống cư dân thực sự gặp, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt (A2–B2). Ví dụ: “관리비가 얼마예요” và “전기료 청구서가 와요”. 60 câu này được xếp mức A2 20 · B1 20 · B2 20 theo thang CEFR và dài từ 9 đến 51 ký tự.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 관리비가 얼마예요?gwallibiga eolmayeyo | Phí quản lý là bao nhiêu ạ? |
| 전기료 청구서가 와요.jeongiryo cheonggusoga wayo | Hóa đơn tiền điện sẽ đến ạ. |
| 수도세 좀 내야 돼요.sudose jom naeya dwaeyo | Tôi phải đóng tiền nước ạ. |
| 도시가스 요금이 올랐어요.dosigaseu yogeumi ollasseoyo | Cước gas đô thị đã tăng ạ. |
| 인터넷 자동이체 신청해요.inteonet jadongiche sincheonghaeyo | Tôi đăng ký tự động trả cước internet ạ. |
| 전기 좀 아껴 써요.jeongi jom akkyeo sseoyo | Làm ơn tiết kiệm điện ạ. |
| 고지서 어디서 받아요?gojiseo eodiseo badayo | Tôi nhận hóa đơn ở đâu ạ? |
| 관리실에 전화해 보세요.gwallisille jeonhwahae boseyo | Hãy thử gọi cho phòng quản lý ạ. |
| 수리 비용은 누가 내요?suri biyongeun nuga naeyo | Phí sửa chữa do ai trả ạ? |
| 공과금이 매달 30만 원이에요.gonggwageumi maedal samsipman wonieyo | Tiền điện nước hằng tháng là 300.000 won ạ. |
| 계량기가 어디 있어요?gyeryanggiga eodi isseoyo? | Đồng hồ đo ở đâu ạ? |
| 이번 달 검침일이 언제예요?ibeon dal geomchimiri eonjeyeyo? | Ngày ghi chỉ số đồng hồ tháng này là khi nào? |
| 종량제 봉투는 어디서 사요?jongnyangje bongtuneun eodiseo sayo? | Túi rác tính phí mua ở đâu? |
| 음식물 쓰레기 카드를 만들어야 돼요.eumsingmul sseuregi kadeureul mandeureoya dwaeyo. | Tôi phải làm thẻ đổ rác thực phẩm. |
| 가스 명의변경을 하고 싶어요.gaseu myeongui byeongyeongeul hago sipeoyo. | Tôi muốn sang tên hợp đồng gas. |
| 난방비가 지난달보다 많이 나왔어요.nanbangbiga jinandalboda mani nawasseoyo. | Tiền sưởi tháng này cao hơn tháng trước khá nhiều ạ. |
| 오늘 단수라고 해요.oneul dansurago haeyo. | Nghe nói hôm nay cúp nước. |
| 관리비를 카드로 낼 수 있어요?gwallibireul kadeuro nael su isseoyo? | Phí quản lý có thể trả bằng thẻ không? |
| 복도 전구가 나갔어요.bokdo jeonguga nagasseoyo. | Bóng đèn hành lang bị cháy. |
| 분리수거는 무슨 요일에 해요?bullisugeoneun museun yoire haeyo? | Phân loại rác vào thứ mấy? |
| 겨울철 난방비를 아끼려면 보일러 온도를 어떻게 설정하면 좋을까요?gyeoulcheol nanbangbireul akkiryeomyeon boilleo ondoreul eotteoke seoljeonghamyeon joeulkkayo | Để tiết kiệm tiền sưởi mùa đông, nên cài đặt nhiệt độ bình nóng thế nào ạ? |
| 전기 누진세 구간이 있어서 사용량을 좀 신경 써야 돼요.jeongi nujinse guganni isseoseo sayongnyangeul jom singyeong sseoya dwaeyo | Có biểu giá điện lũy tiến nên phải lưu ý mức tiêu thụ ạ. |
| 도시가스 자동이체 신청서 어디서 받을 수 있어요?dosigaseu jadongiche sincheongseo eodiseo badeul su isseoyo | Đơn đăng ký tự động trừ tiền gas đô thị nhận ở đâu ạ? |
| 관리비 명세서 자세히 보면 항목이 정말 많네요.gwallibi myeongsesseo jasehi bomyeon hangmogi jeongmal manneyo | Xem kỹ bản kê phí quản lý mới thấy có rất nhiều khoản ạ. |
| 겨울 난방비가 작년보다 두 배는 더 나온 것 같아요.gyeoul nanbangbiga jangnyeonboda du baeneun deo naon geot gatayo | Tiền sưởi mùa đông có vẻ gấp đôi năm ngoái ạ. |
| 에어컨 청소를 안 한 지 오래돼서 공기가 안 좋은 것 같아요.eeokeon cheongsoreul an han ji oraedwaesseo gonggiga an joeun geot gatayo | Lâu rồi chưa vệ sinh điều hòa nên không khí có vẻ kém ạ. |
| 수도 동파를 막으려면 영하로 떨어지기 전에 미리 조치하세요.sudo dongpareul magireomyeon yeongharo tteoreojigi jeone miri jochihaseyo | Để tránh nứt ống nước, hãy xử lý trước khi nhiệt độ xuống dưới 0 ạ. |
| 이번 달 관리비에 장기수선충당금이 추가됐네요.ibeon dal gwallibie janggisuseonchungdanggeumi chugadwaenneyo | Tháng này phí quản lý đã thêm khoản dự phòng sửa chữa dài hạn ạ. |
| 전기 사용량을 실시간으로 확인할 수 있는 앱을 추천해 주세요.jeongi sayongnyangeul silsiganeuro hwaginhal su inneun aebeul chucheonhae juseyo | Xin gợi ý ứng dụng kiểm tra mức dùng điện theo thời gian thực ạ. |
| 정전이 자주 발생하면 한전에 신고하는 게 좋아요.jeongjeoni jaju balsaenghamyeon hanjeone singohaneun ge joayo | Nếu mất điện thường xuyên, nên báo cho KEPCO ạ. |
| 이사 나가는 날 도시가스 검침 예약을 미리 해 두세요.isa naganeun nal dosigaseu geomchim yeyageul miri hae duseyo. | Hãy đặt lịch ghi chỉ số gas trước cho ngày chuyển đi. |
| 전입신고를 하면 전기와 수도 명의도 같이 바뀌나요?jeonipsingoreul hamyeon jeongiwa sudo myeonguido gachi bakkwinayo? | Khi đăng ký chuyển đến, tên hợp đồng điện nước có đổi luôn không? |
| 우리 집은 개별난방이라 쓴 만큼만 가스비가 나와요.uri jibeun gaebyeollanbangira sseun mankeumman gaseubiga nawayo. | Nhà tôi dùng sưởi riêng nên xài bao nhiêu gas thì trả bấy nhiêu. |
| 중앙난방 아파트는 세대마다 온도를 따로 조절하기 어려워요.jungangnanbang apateuneun sedaemada ondoreul ttaro jojeolhagi eoryeowoyo. | Chung cư sưởi trung tâm khó điều chỉnh nhiệt độ riêng từng căn. |
| 정수기 렌탈은 보통 삼 년 약정이라 중도 해지하면 위약금이 붙어요.jeongsugi rentareun botong sam nyeon yakjeongira jungdo haejihamyeon wiyakgeumi buteoyo. | Thuê máy lọc nước thường có hợp đồng ba năm, hủy giữa chừng sẽ bị phạt. |
| 어떤 오피스텔은 인터넷 요금이 관리비에 포함되어 나와요.eotteon opiseuteureun inteonet yogeumi gwallibie pohamdoeeo nawayo. | Ở một số officetel, tiền internet đã được tính gộp vào phí quản lý. |
| 관리비를 제때 안 내면 다음 달에 연체료가 붙어요.gwallibireul jettae an naemyeon daeum dare yeoncheryoga buteoyo. | Không đóng phí quản lý đúng hạn thì tháng sau sẽ bị tính phí trễ. |
| 종이 고지서 대신 모바일 고지서로 바꾸면 할인을 받을 수 있어요.jongi gojiseo daesin mobail gojiseoro bakkumyeon harineul badeul su isseoyo. | Đổi hóa đơn giấy sang hóa đơn điện tử sẽ được giảm giá. |
| 도시가스는 앱으로 자가검침 수치를 직접 입력할 수도 있어요.dosigaseuneun aebeuro jagageomchim suchireul jikjeop imnyeokhal sudo isseoyo. | Gas thành phố có thể tự nhập chỉ số đồng hồ qua ứng dụng. |
| 다자녀 가구는 전기요금 할인을 따로 신청할 수 있어요.dajanyeo gaguneun jeongiyogeum harineul ttaro sincheonghal su isseoyo. | Hộ đông con có thể đăng ký riêng để được giảm tiền điện. |
| 공동주택 관리비의 투명성 강화를 위한 입주자 권한이 어디까지인지 알아보고 싶어요.gongdongjutaek gwallibiui tumyeongseong ganghwareul wihan ipjujaeui gwonhani eodikkajiinji araboego sipeoyo | Tôi muốn tìm hiểu quyền của cư dân tới đâu để tăng minh bạch phí quản lý chung cư ạ. |
| ESG 흐름에 따라 공동주택의 에너지 효율 등급 공시제가 점차 강화되고 있습니다.ESG heureume ttara gongdongjutaegui eneoji hyoyul deunggeup gongsijaega jeomcha ganghwadoego itseumnida | Theo xu hướng ESG, chế độ công bố hạng mức hiệu quả năng lượng của chung cư đang dần được tăng cường ạ. |
| 에너지 절감 정책으로 누진세 구간이 조정될 가능성을 함께 고려해야 합니다.eneoji jeolgam jeongchaegeuro nujinse guganni jojeongdoel ganeungseongeul gachi goryeohaeya hamnida | Cần đồng thời xem xét khả năng các khung giá lũy tiến sẽ điều chỉnh theo chính sách tiết kiệm năng lượng ạ. |
| 도시가스 요금 체계는 가구 인원수와 사용 용도에 따라 다양하게 설계되어 있습니다.dosigaseu yogeum chegyeneun gagu ineonsuwa sayong yongdoe ttara dayanghage seolgyedoeeo itseumnida | Bảng giá gas đô thị được thiết kế đa dạng theo số người trong hộ và mục đích sử dụng ạ. |
| 관리비 비교 사이트를 활용하면 우리 단지의 비용 수준을 객관적으로 평가할 수 있어요.gwallibi bigyo saiteureul hwaryonghamyeon uri danjiui biyong sujuneul gaekgwanjeogeuro pyeonggahal su isseoyo | Dùng trang so sánh phí quản lý có thể đánh giá khách quan mức chi phí của chung cư mình ạ. |
| 에너지 자립률을 높이려면 태양광 패널 같은 자가 발전 시설 도입을 검토해 볼 만합니다.eneoji jaribryureul nopiryeomyeon taeyanggwang paeneol gateun jaga baljeon siseol doibeul geomtohae bol manhamnida | Để tăng tự chủ năng lượng, đáng cân nhắc lắp đặt thiết bị tự phát điện như tấm pin mặt trời ạ. |
| 임차인은 누수나 보일러 고장 시 임대인과 비용 부담을 분명히 해 둬야 분쟁을 막을 수 있어요.imchaineun nususeona boilleo gojang si imdaeingwa biyong budameul bunmyeonghi hae dwoya bunjaengeul mageul su isseoyo | Người thuê cần rõ ràng với chủ nhà về phân chia chi phí khi rò rỉ hay hỏng bình nóng để tránh tranh chấp ạ. |
| 스마트 미터기 도입으로 실시간 전력 데이터 분석이 가능해졌습니다.seumateu miteogi doibeuro silsigan jeonryeok deiteo bunseogi ganeunghaejyeotseumnida | Việc đưa vào sử dụng đồng hồ thông minh đã giúp phân tích dữ liệu điện theo thời gian thực ạ. |
| 공동주택의 동절기 가스 안전 점검은 의무 사항으로 지정되어 있습니다.gongdongjutaegui dongjeolgi gaseu anjeon jeomgeomeun eumu sahangeuro jijeongdoeeo itseumnida | Kiểm tra an toàn gas mùa đông ở chung cư được quy định là nghĩa vụ ạ. |
| 에너지바우처 제도를 활용해 취약 계층의 공과금 부담을 어느 정도 줄일 수 있어요.eneojibauchae jedoreul hwaryonghae chwiyak gyecheungui gonggwageum budameul eoneu jeongdo jurirl su isseoyo | Tận dụng chương trình voucher năng lượng có thể giảm phần nào gánh nặng cước cho nhóm yếu thế ạ. |
| 수도 요금이 갑자기 많이 나왔다면 누수로 인한 감면 제도를 신청해 볼 수 있습니다.sudo yogeumi gapjagi mani nawatdamyeon nusuro inhan gammyeon jedoreul sincheonghae bol su itseumnida. | Nếu tiền nước tăng vọt, bạn có thể xin giảm trừ do rò rỉ. |
| 지역난방은 발전소에서 만든 온수를 배관으로 각 세대에 공급하는 방식입니다.jiyeongnanbangeun baljeonsoeseo mandeun onsureul baegwaneuro gak sedaee gonggeuphaneun bangsigimnida. | Sưởi khu vực là cách dẫn nước nóng từ nhà máy điện qua đường ống đến từng hộ. |
| 티브이 수신료는 전기요금과 분리되어 따로 청구되도록 제도가 바뀌었습니다.tibeui susillyoneun jeongiyogeumgwa bullidoeeo ttaro cheongudoedorok jedoga bakkwieotseumnida. | Quy định đã thay đổi để phí truyền hình được tính tách khỏi tiền điện. |
| 이사할 때는 관리사무소에서 관리비 정산과 선수관리비 반환을 함께 확인해야 합니다.isahal ttaeneun gwallisamusoeseo gwallibi jeongsangwa seonsugwallibi banhwaneul hamkke hwaginhaeya hamnida. | Khi chuyển nhà, cần kiểm tra cả việc quyết toán phí quản lý và hoàn lại khoản phí đã đóng trước tại ban quản lý. |
| 기초생활수급자나 장애인 가구는 전기와 가스 요금 감면 대상에 해당할 수 있습니다.gichosaenghwal sugeupjana jangaein gaguneun jeongiwa gaseu yogeum gammyeon daesange haedanghal su itseumnida. | Hộ nhận trợ cấp cơ bản hoặc có người khuyết tật có thể thuộc diện được giảm tiền điện và gas. |
| 세대 소방 안전 점검은 무조건 거절하기보다 일정을 조정해 받는 편이 안전합니다.sedae sobang anjeon jeomgeomeun mujogeon geojeolhagiboda iljeongeul jojeonghae banneun pyeoni anjeonhamnida. | Thay vì từ chối thẳng đợt kiểm tra an toàn phòng cháy tại căn hộ, nên đổi lịch để được kiểm tra thì an toàn hơn. |
| 도시가스가 들어오지 않는 단독주택은 엘피지나 등유 보일러를 쓰는 경우가 많습니다.dosigaseuga deureooji anneun dandokjutaegeun elpijina deungyu boilleoreul sseuneun gyeonguga manseumnida. | Nhà riêng không có đường gas thành phố thường dùng bình gas hóa lỏng hoặc lò dầu hỏa. |
| 아파트 공동전기료에는 승강기와 복도 조명 같은 공용 시설 사용분이 포함됩니다.apateu gongdongjeongiryoeneun seungganggiwa bokdo jomyeong gateun gongyong siseol sayongbuni pohamdoemnida. | Tiền điện chung của chung cư bao gồm phần dùng cho thang máy và đèn hành lang. |
| 전기차 충전 요금은 완속과 급속에 따라 단가가 달라 충전 방식을 비교해 볼 필요가 있습니다.jeongicha chungjeon yogeumeun wansokgwa geupsoge ttara dangaga dalla chungjeon bangsigeul bigyohae bol piryoga itseumnida. | Giá sạc xe điện khác nhau giữa sạc chậm và sạc nhanh nên cần so sánh các hình thức. |
| 정화조가 있는 건물은 해마다 청소 비용이 관리비에 따로 반영되기도 합니다.jeonghwajoga inneun geonmureun haemada cheongso biyongi gwallibie ttaro banyeongdoegido hamnida. | Tòa nhà có bể phốt đôi khi tính thêm chi phí hút bể hằng năm vào phí quản lý. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Hóa đơn điện nước & Phí quản lý với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — quiz, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
Chủ đề liên quan
Câu hỏi thường gặp
- Trang này có bao nhiêu câu tiếng Hàn về hóa đơn điện nước & phí quản lý?
- Trang này liệt kê 60 câu tiếng Hàn về hóa đơn điện nước & phí quản lý, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
- Các câu tiếng Hàn này ở trình độ nào?
- Chúng trải dài mức A2–B2 theo thang CEFR (A2 20 · B1 20 · B2 20), phù hợp với người học sơ cấp đến trung cấp.
- Tôi có thể nghe cách phát âm các câu này không?
- Được — mỗi câu trên trang này đều có nút phát với audio. Ứng dụng WeBring Korean miễn phí bổ sung quiz và ôn tập giãn cách.
- Trong số các câu này có bao nhiêu câu hỏi?
- 11 trong 60 câu kết thúc bằng dấu hỏi; 49 câu còn lại là câu trần thuật.
- Các câu tiếng Hàn này dùng dạng kết thúc nào?
- 44 câu kết thúc bằng dạng lịch sự -요 và 9 câu bằng dạng trang trọng -습니다; các câu còn lại dùng dạng khác.
