Tiếng Hàn công sở: Dịch vụ khách hàng — 30 mẫu câu thiết yếu
30 mẫu câu tiếng Hàn thiết yếu cho tình huống dịch vụ khách hàng khi làm việc tại Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| A: 안녕하세요. 무엇을 도와드릴까요? B: 환불을 받고 싶어요. | A: Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho anh/chị? B: Tôi muốn được hoàn tiền. |
| A: 안녕하세요. 한국전자 고객센터입니다. 무엇을 도와드릴까요? B: 안녕하세요. 어제 받은 제품에 문제가 있어서 전화드렸어요. | A: Xin chào, đây là trung tâm chăm sóc khách hàng Điện tử Hàn Quốc. Tôi có thể giúp gì cho anh/chị? B: Xin chào, tôi gọi điện vì sản phẩm nhận hôm qua có vấn đề. |
| A: 안녕하십니까. 한국전자 VIP 고객센터 김민수입니다. 회원번호 확인 부탁드립니다. B: 네, 회원번호는 K-2024-001234입니다. | A: Xin chào, tôi là Kim Min-su từ trung tâm chăm sóc khách hàng VIP Điện tử Hàn Quốc. Xin xác nhận số thành viên. B: Vâng, số thành viên là K-2024-001234. |
| A: 박지영 고객님, 본인 확인 완료되었습니다. 어떤 문의로 연락 주셨는지요? B: 지난주 구입한 노트북에 결함이 있어서 교환 요청드리려고 합니다. | A: Khách hàng Park Ji-young, xác minh danh tính đã hoàn tất. Anh/chị liên hệ về vấn đề gì? B: Tôi muốn yêu cầu đổi sản phẩm vì laptop mua tuần trước có lỗi. |
| A: 영수증 가지고 계세요? B: 네, 여기 있습니다. | A: Anh/chị có hóa đơn không? B: Vâng, đây ạ. |
| A: 어떤 문제가 있으신지 자세히 말씀해 주시겠어요? B: 제품 화면에 자꾸 빨간 줄이 생기고, 전원도 자주 꺼져요. | A: Anh/chị có thể nói chi tiết về vấn đề không? B: Trên màn hình sản phẩm liên tục xuất hiện đường đỏ, và nguồn cũng hay tắt. |
| A: 제품 모델명과 시리얼 번호를 알려 주시겠어요? B: 모델은 ABC-123이고, 시리얼은 SN20240315입니다. | A: Anh/chị cho biết tên model và số serial của sản phẩm được không? B: Model là ABC-123, serial là SN20240315. |
| A: 우선 불편을 드린 점 진심으로 사과드립니다. 결함의 구체적인 증상을 알려 주시겠어요? B: 부팅 시 약 30%의 확률로 검은 화면이 지속되고, 강제 종료해야 정상화됩니다. | A: Trước hết, tôi chân thành xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra. Anh/chị có thể mô tả triệu chứng cụ thể của lỗi không? B: Khi khởi động, khoảng 30% lần xuất hiện màn hình đen kéo dài, phải tắt cưỡng bức mới khôi phục được. |
| A: 어떤 문제가 있으세요? B: 제품이 작동을 안 해요. | A: Anh/chị gặp vấn đề gì? B: Sản phẩm không hoạt động. |
| A: 언제 구입하셨어요? B: 지난주 토요일에 샀어요. | A: Anh/chị mua khi nào? B: Tôi mua thứ Bảy tuần trước. |
| A: 확인해 보니 보증 기간 내에 있으시네요. 무상 수리 가능합니다. B: 다행이네요. 어떻게 진행하면 되나요? | A: Tôi đã kiểm tra và thấy anh/chị vẫn trong thời gian bảo hành. Có thể sửa miễn phí. B: May quá. Tôi cần làm gì tiếp theo? |
| A: 말씀하신 증상은 메인보드 결함 가능성이 높습니다. 사진이나 영상으로 증상을 보내 주실 수 있을까요? B: 네, 영상 촬영해서 카카오톡 채널로 전송하겠습니다. | A: Triệu chứng anh/chị mô tả có khả năng cao là lỗi mainboard. Anh/chị có thể gửi ảnh hoặc video của triệu chứng không? B: Vâng, tôi sẽ quay video và gửi qua kênh KakaoTalk. |
| A: 잠시만 기다려 주세요. 확인해 드릴게요. B: 네, 감사합니다. | A: Xin chờ một chút. Tôi sẽ kiểm tra giúp anh/chị. B: Vâng, cảm ơn. |
| A: 가까운 서비스센터로 방문하시거나, 출장 수리를 신청하실 수 있어요. B: 출장 수리는 비용이 따로 드나요? | A: Anh/chị có thể đến trung tâm dịch vụ gần nhất hoặc đăng ký sửa tại nhà. B: Sửa tại nhà có mất phí riêng không? |
| A: 영상 잘 받았습니다. 메인보드 결함이 명확히 확인되어 신제품 교환 처리해 드리겠습니다. B: 감사합니다. 교환 절차는 어떻게 진행되나요? | A: Tôi đã nhận được video. Lỗi mainboard được xác nhận rõ ràng, chúng tôi sẽ xử lý đổi sản phẩm mới. B: Cảm ơn. Quy trình đổi diễn ra thế nào? |
| A: 죄송하지만 불편을 드려서 정말 죄송합니다. B: 괜찮아요. 빨리 해결만 부탁드려요. | A: Xin lỗi vì đã gây bất tiện cho anh/chị. B: Không sao. Chỉ mong giải quyết nhanh. |
| A: 보증 기간 내라서 출장비도 무료입니다. B: 그럼 출장 수리로 부탁드려요. 다음 주 화요일 오전이 좋아요. | A: Vì còn trong bảo hành, phí lên tận nơi cũng miễn phí. B: Vậy xin sửa tại nhà. Sáng thứ Ba tuần sau là tiện. |
| A: 내일 택배기사가 결함 제품을 회수하고, 신제품은 별도로 익일 배송됩니다. B: 두 번 방문하지 않고 한 번에 교환 가능한 옵션은 없나요? | A: Ngày mai nhân viên giao hàng sẽ thu hồi sản phẩm lỗi, sản phẩm mới sẽ được giao riêng vào ngày kế tiếp. B: Có lựa chọn đổi trong một lần thay vì hai lần không? |
| A: 그럼 화요일 오전 10시에 기사님이 방문하실 수 있도록 예약해 드리겠습니다. B: 네, 감사합니다. 주소는 어떻게 되나요? | A: Vậy tôi sẽ đặt lịch để kỹ thuật viên đến vào 10 giờ sáng thứ Ba. B: Vâng, cảm ơn. Tôi cần cung cấp địa chỉ thế nào? |
| A: VIP 고객님께는 동시 교환 서비스 적용이 가능하십니다. 추가 비용 없이 한 번에 처리해 드릴게요. B: 좋네요. 그럼 동시 교환으로 부탁드립니다. | A: Với khách hàng VIP, dịch vụ đổi đồng thời có thể áp dụng. Chúng tôi sẽ xử lý trong một lần không phát sinh phí. B: Tuyệt. Vậy xin dùng đổi đồng thời. |
| A: 환불은 카드로 다시 돌려드릴까요? B: 네, 카드 환불로 부탁해요. | A: Tôi có nên hoàn tiền lại vào thẻ không? B: Vâng, xin hoàn vào thẻ. |
| A: 주문하신 상품 배송 추적 번호가 있으세요? B: 네, 1234567890이에요. | A: Anh/chị có mã theo dõi đơn hàng đã đặt không? B: Vâng, là 1234567890. |
| A: 추가로 데이터 이전 서비스도 무료로 지원해 드리고 있습니다. 필요하시면 신청해 두시지요. B: 네, 데이터 이전도 함께 신청 부탁드립니다. | A: Ngoài ra chúng tôi cũng hỗ trợ miễn phí dịch vụ chuyển dữ liệu. Nếu cần, xin đăng ký trước. B: Vâng, xin đăng ký cả chuyển dữ liệu luôn. |
| A: 환불은 영업일 기준 3~5일 정도 소요됩니다. B: 네, 알겠습니다. | A: Hoàn tiền mất khoảng 3-5 ngày làm việc. B: Vâng, tôi đã hiểu. |
| A: 그럼 내일 오후 1시에서 3시 사이에 택배기사가 동시 교환 및 데이터 이전을 진행합니다. B: 알겠습니다. 시간 변경이 필요하면 어디로 연락하면 되나요? | A: Vậy từ 1 đến 3 giờ chiều mai, kỹ thuật viên giao hàng sẽ tiến hành đổi đồng thời và chuyển dữ liệu. B: Tôi đã hiểu. Nếu cần đổi giờ thì liên hệ ở đâu? |
| A: 확인해 보니 어제 출고되어 오늘 오후에 도착 예정입니다. B: 다행이에요. 정확한 시간을 알 수 있을까요? | A: Tôi đã kiểm tra và thấy đã xuất kho hôm qua, dự kiến đến chiều nay. B: May quá. Tôi có thể biết giờ chính xác không? |
| A: 교환을 원하세요, 환불을 원하세요? B: 같은 제품으로 교환하고 싶어요. | A: Anh/chị muốn đổi hay hoàn tiền? B: Tôi muốn đổi sản phẩm tương tự. |
| A: 정확한 시간은 택배 기사님께 문자로 안내됩니다. 보통 오후 2시에서 5시 사이예요. B: 알겠습니다. 누군가 집에 있어야 받을 수 있나요? | A: Giờ chính xác sẽ được nhân viên giao hàng gửi tin nhắn. Thường từ 2 đến 5 giờ chiều. B: Tôi hiểu rồi. Có cần người ở nhà để nhận không? |
| A: 새 제품을 가져다 드릴게요. 잠시만 기다려 주세요. B: 네, 감사합니다. | A: Tôi sẽ mang sản phẩm mới đến. Xin chờ một chút. B: Vâng, cảm ơn. |
| A: 1577-1234 VIP 전용 라인으로 연락 주시면 즉시 일정 조정해 드립니다. B: 네, 메모해 두겠습니다. 친절한 응대 감사합니다. | A: Nếu liên hệ đường dây VIP 1577-1234, chúng tôi sẽ điều chỉnh lịch ngay lập tức. B: Vâng, tôi sẽ ghi chú. Cảm ơn sự ứng đáp ân cần. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Dịch vụ khách hàng với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
