Tiếng Hàn: IT & Startup — 60 mẫu câu

60 mẫu câu tiếng Hàn thiết yếu cho tình huống it & startup khi làm việc tại Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio.

Xử lý đúng tình huống it & startup bằng tiếng Hàn ở nơi làm việc là biết câu cần nói đúng lúc. Bảng này tập hợp 60 mẫu câu bạn thực sự dùng, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, trải dài mức A2–B2 theo thang CEFR. Ví dụ: “노트북이 안 켜져요” và “와이파이가 안 잡혀요”. 60 câu này được xếp mức A2 20 · B1 20 · B2 20 theo thang CEFR và dài từ 8 đến 46 ký tự.

Tiếng HànNghĩa tiếng Việt
노트북이 안 켜져요.noteubugi an kyeojyeoyo.Laptop của tôi không bật được.
와이파이가 안 잡혀요.waipaiga an japhyeoyo.Wi-Fi không bắt được.
프린터가 작동을 안 해요.peurinteoga jakdongeul an haeyo.Máy in không hoạt động.
비밀번호 좀 재설정해 주세요.bimilbeonho jom jaeseoljeonghae juseyo.Xin đặt lại mật khẩu giúp tôi.
이 파일이 안 열려요.i pa-iri an yeollyeoyo.File này không mở được.
컴퓨터가 너무 느려요.keompyuteoga neomu neuryeoyo.Máy tính quá chậm.
메일이 안 보내져요.meiri an bonaejyeoyo.Email không gửi được.
프로그램을 설치하고 싶어요.peurogeuraemeul seolchihago sipeoyo.Tôi muốn cài đặt chương trình.
VPN 연결이 안 돼요.VPN yeongyeori an dwaeyo.VPN không kết nối được.
USB가 인식이 안 돼요.USB-ga insigi an dwaeyo.USB không được nhận diện.
화면이 갑자기 멈췄어요.hwamyeoni gapjagi meomchwosseoyo.Màn hình đột nhiên bị đơ.
마우스가 안 움직여요.mauseuga an umjigyeoyo.Chuột không di chuyển được.
소리가 안 나와요.soriga an nawayo.Không có tiếng.
충전기 좀 빌릴 수 있을까요?chungjeongi jom billil su isseulkkayo?Tôi mượn bộ sạc được không?
계정이 잠겼어요.gyejeongi jamgyeosseoyo.Tài khoản của tôi bị khóa.
모니터를 하나 더 쓰고 싶어요.moniteoreul hana deo sseugo sipeoyo.Tôi muốn dùng thêm một màn hình nữa.
토너가 다 떨어졌어요.toneoga da tteoreojyeosseoyo.Hộp mực đã hết.
화면 공유가 안 돼요.hwamyeon gongyuga an dwaeyo.Không chia sẻ màn hình được.
인터넷이 자꾸 끊겨요.inteonesi jakku kkeunkyeoyo.Mạng cứ bị rớt liên tục.
이거 스캔해서 보내 주세요.igeo seukaenhaeseo bonae juseyo.Vui lòng quét cái này rồi gửi đi.
회의에 참석하실 수 있도록 화상 회의 링크를 보내 드릴게요.hoeuie chamseokhasil su itdorok hwasang hoeui lingkeureul bonae deurilgeyo.Tôi sẽ gửi link họp trực tuyến để anh/chị có thể tham gia.
공유 폴더에 접근 권한이 없는 것 같아요.gongyu poldeoe jeopgeun gwonhani eopneun geot gatayo.Có vẻ tôi không có quyền truy cập vào thư mục chia sẻ.
보안 업데이트 때문에 컴퓨터를 재부팅해 주세요.boan eopdeiteu ttaemune keompyuteoreul jaebutinghae juseyo.Xin khởi động lại máy tính để cập nhật bảo mật.
이중 인증 설정을 도와주실 수 있나요?ijung injeung seoljjeong-eul dowajusil su innayo?Anh/chị có thể giúp thiết lập xác thực hai bước không?
협업 툴에 새로운 사용자를 초대하고 싶은데, 절차가 어떻게 되나요?hyeopeop ture saeroun sayongjareul chodaehago sipeundey, jeolchaga eotteoke doenayo?Tôi muốn mời người dùng mới vào công cụ cộng tác, quy trình thế nào?
메일 첨부 파일 용량이 커서 압축해서 보내겠습니다.meil cheombu pa-il yongnyangi keoseo apchukhaeseo bonaegetseumnida.Tệp đính kèm email khá lớn nên tôi sẽ nén lại trước khi gửi.
이 사이트는 회사 보안 정책상 차단되어 있습니다.i saiteuneun hoesa boan jeongchaeksang chadandoeeo itseumnida.Trang web này bị chặn theo chính sách bảo mật công ty.
백업 자동화 스크립트를 작성해 두면 좋을 것 같아요.baekeop jadonghwa seukeuripteureul jakseonghae dumyeon joeul geot gatayo.Sẽ tốt nếu viết sẵn script tự động hóa sao lưu.
서버가 지금 점검 중이라서 잠시 후에 다시 시도해 주세요.seobeoga jigeum jeomgeom jungiraseo jamsi hue dasi sidohae juseyo.Máy chủ hiện đang bảo trì, xin thử lại sau một lát.
신규 SaaS 도입 신청서를 IT 부서에 제출하셨나요?singyu SaaS doib sincheongseoreul IT buseoe jechulhasyeotnayo?Anh/chị đã nộp đơn đăng ký triển khai SaaS mới cho bộ phận IT chưa?
노트북이 오래돼서 교체 신청을 하고 싶은데 어디에 접수하나요?noteubugi oraedwaeseo gyoche sincheongeul hago sipeunde eodie jeopsuhanayo?Laptop của tôi cũ rồi, tôi muốn xin đổi máy. Nộp đơn ở đâu ạ?
헬프데스크에 티켓을 남기시면 순서대로 처리해 드립니다.helpeudeseukeue tikeseul namgisimyeon sunseodaero cheorihae deurimnida.Nếu bạn gửi phiếu yêu cầu cho bộ phận hỗ trợ, chúng tôi sẽ xử lý theo thứ tự.
오류 메시지가 뜨면 화면을 캡처해서 같이 보내 주세요.oryu mesijiga tteumyeon hwamyeoneul kaepcheohaeseo gachi bonae juseyo.Nếu hiện thông báo lỗi, hãy chụp màn hình và gửi kèm nhé.
클라우드 동기화가 계속 실패해서 파일이 최신 버전이 아니에요.keullaudeu donggihwaga gyesok silpaehaeseo pairi choesin beojeoni anieyo.Đồng bộ đám mây liên tục thất bại nên tệp không phải bản mới nhất.
비밀번호 유효 기간이 지나서 변경하라는 안내가 떴어요.bimilbeonho yuhyo gigani jinaseo byeongyeongharaneun annaega tteosseoyo.Mật khẩu đã hết hạn và có thông báo yêu cầu đổi mật khẩu.
사내 시스템에 접속하려면 먼저 사원 계정을 발급받아야 합니다.sanae siseuteme jeopsokaryeomyeon meonjeo sawon gyejeongeul balgeupbadaya hamnida.Muốn truy cập hệ thống nội bộ thì trước tiên phải được cấp tài khoản nhân viên.
피싱 메일로 의심되면 열지 말고 보안팀에 신고해 주세요.pising meillo uisimdoemyeon yeolji malgo boantime singohae juseyo.Nếu nghi ngờ là email lừa đảo, đừng mở mà hãy báo cho bộ phận an ninh.
회의실 프로젝터에 노트북을 연결하려면 어떤 케이블이 필요한가요?hoeuisil peurojekteoe noteubugeul yeongyeolharyeomyeon eotteon keibeuri piryohangayo?Để kết nối laptop với máy chiếu phòng họp thì cần loại cáp nào ạ?
재택근무 중에도 원격 접속 프로그램을 쓰면 사무실 PC 화면을 그대로 볼 수 있어요.jaetaekgeunmu jungedo wongyeok jeopsok peurogeuraemeul sseumyeon samusil PC hwamyeoneul geudaero bol su isseoyo.Ngay cả khi làm việc tại nhà, dùng phần mềm truy cập từ xa vẫn xem được nguyên màn hình máy tính ở văn phòng.
소프트웨어 라이선스가 이번 달에 만료되니 갱신 신청을 해 주세요.sopeuteuweeo raiseonseuga ibeon dare mallyodoeni gaengsin sincheongeul hae juseyo.Giấy phép phần mềm hết hạn trong tháng này, vui lòng nộp đơn gia hạn.
신규 협업 솔루션 도입을 위해 보안 영향 평가가 우선되어야 할 것 같습니다.singyu hyeopeop sollyusyeon doibeul wihae boan yeonghyang pyeongaga useondoeeoya hal geot gatseumnida.Cần ưu tiên đánh giá tác động bảo mật trước khi triển khai giải pháp cộng tác mới.
사내 시스템 다운타임을 최소화하려면 무중단 배포 전략이 필요합니다.sanae siseutem dauntaimeul choesohwaharyeomyeon mujungdan baepo jeollyaki piryohamnida.Để giảm thiểu thời gian gián đoạn hệ thống nội bộ, cần chiến lược triển khai không gián đoạn.
데이터 유출 사고 예방을 위해 DLP 솔루션 도입을 검토 중입니다.deiteo yuchul sago yebangeul wihae DLP sollyusyeon doibeul geomto jungimnida.Chúng tôi đang xem xét triển khai giải pháp DLP để ngăn ngừa sự cố rò rỉ dữ liệu.
클라우드 마이그레이션은 단계별로 진행해야 리스크를 줄일 수 있습니다.keullaudeu maigeureisyeoneun dangyebyeollo jinhaenghaeya riseukeureul jurilsu itseumnida.Chuyển đổi sang đám mây phải tiến hành theo từng giai đoạn để giảm rủi ro.
API 응답 속도가 평소보다 두 배 정도 느려진 것 같은데, 모니터링 부탁드립니다.API eungdap sokdoga pyeongsoboda du bae jeongdo neuryeojin geot gateunde, monitering butakdeurimnida.Tốc độ phản hồi API có vẻ chậm gấp đôi bình thường, xin theo dõi giúp.
보안 패치 적용 후 일부 사용자가 로그인 오류를 겪고 있다고 합니다.boan paechi jeogyong hu ilbu sayongjaga rogeu in oryureul gyeokgo itdago hamnida.Nghe nói một số người dùng gặp lỗi đăng nhập sau khi áp dụng bản vá bảo mật.
신규 시스템 배포 전에 스테이징 환경에서 충분히 테스트해 봐야 합니다.singyu siseutem baepo jeone seuteijing hwangyeongeseo chungbunhi teseuteuhae bwaya hamnida.Trước khi triển khai hệ thống mới, phải thử nghiệm kỹ trong môi trường staging.
랜섬웨어 공격에 대비해 정기적인 백업과 격리 시스템을 갖춰야 합니다.raenseomweeo gonggyeoge daebihae jeonggijeogin baekeopgwa gyeokri siseutemeul gatchwoya hamnida.Để chuẩn bị cho các cuộc tấn công ransomware, phải có hệ thống sao lưu và cách ly định kỳ.
사용자 권한 관리는 최소 권한 원칙(POLP)에 따라 운영하고 있습니다.sayongja gwonhan gwallineun choeso gwonhan wonchik(POLP)e ttara unyeonghago itseumnida.Quản lý quyền người dùng được vận hành theo nguyên tắc đặc quyền tối thiểu (POLP).
ERP 시스템 업그레이드는 사용자 교육과 병행되어야 정착됩니다.ERP siseutem eopgeureideuneun sayongja gyoyukgwa byeonghaengdoeeoya jeongchakdoemnida.Việc nâng cấp hệ thống ERP chỉ có thể được áp dụng khi đi kèm với đào tạo người dùng.
퇴사자 계정은 마지막 근무일에 즉시 비활성화하는 것이 원칙입니다.toesaja gyejeongeun majimak geunmuire jeuksi bihwalseonghwahaneun geosi wonchigimnida.Theo nguyên tắc, tài khoản của nhân viên nghỉ việc sẽ bị vô hiệu hóa ngay trong ngày làm việc cuối cùng.
개인 기기로 업무 자료를 다루려면 MDM 등록이 먼저 이루어져야 합니다.gaein gigiro eommu jaryoreul daruryeomyeon MDM deungnogi meonjeo irueojyeoya hamnida.Muốn xử lý dữ liệu công việc trên thiết bị cá nhân thì phải đăng ký MDM trước.
재해 복구 계획은 실제 훈련을 통해 복구 시간 목표를 검증해야 합니다.jaehae bokgu gyehoegeun silje hullyeoneul tonghae bokgu sigan mokpyoreul geomjeunghaeya hamnida.Kế hoạch khôi phục thảm họa phải kiểm chứng mục tiêu thời gian khôi phục bằng diễn tập thực tế.
부서별로 흩어진 계정을 SSO로 통합하면 관리 부담이 크게 줄어듭니다.buseobyeollo heuteojin gyejeongeul SSO-ro tonghapamyeon gwalli budami keuge jureodeumnida.Hợp nhất các tài khoản rải rác theo phòng ban bằng SSO sẽ giảm đáng kể gánh nặng quản trị.
개인정보가 포함된 파일은 반드시 암호화해서 저장하도록 규정되어 있습니다.gaeinjeongboga pohamdoen paireun bandeusi amhohwahaeseo jeojanghadorok gyujeongdoeeo itseumnida.Theo quy định, tệp chứa thông tin cá nhân bắt buộc phải được mã hóa khi lưu trữ.
승인받지 않은 외부 서비스 사용은 섀도 IT로 분류되어 감사 대상이 됩니다.seunginbatji aneun oebu seobiseu sayongeun syaedo IT-ro bullyudoeeo gamsa daesangi doemnida.Việc dùng dịch vụ bên ngoài chưa được phê duyệt bị xếp vào shadow IT và thuộc diện kiểm toán.
오픈소스를 도입하기 전에 라이선스 조건이 상용 배포와 충돌하는지 확인해야 합니다.opeunsoseureul doipagi jeone raiseonseu jogeoni sangyong baepowa chungdolhaneunji hwaginhaeya hamnida.Trước khi đưa mã nguồn mở vào dùng, phải kiểm tra điều khoản giấy phép có xung đột với phân phối thương mại không.
정기 취약점 점검에서 발견된 항목은 위험도 순으로 조치 일정을 잡고 있습니다.jeonggi chwiyakjeom jeomgeomeseo balgyeondoen hangmogeun wiheomdo suneuro jochi iljeongeul japgo itseumnida.Các hạng mục phát hiện trong đợt rà soát lỗ hổng định kỳ được lên lịch xử lý theo mức độ rủi ro.
접근 권한은 분기마다 재검토해서 불필요한 계정을 회수하고 있습니다.jeopgeun gwonhaneun bungimada jaegeomtohaeseo bulpiryohan gyejeongeul hoesuhago itseumnida.Quyền truy cập được rà soát mỗi quý và các tài khoản không cần thiết sẽ bị thu hồi.
전자결재 시스템 장애가 반복되면 근본 원인 분석 보고서를 요청하겠습니다.jeonjagyeoljae siseutem jangaega banbokdoemyeon geunbon wonin bunseok bogoseoreul yocheonghagetseumnida.Nếu hệ thống phê duyệt điện tử liên tục gặp sự cố, chúng tôi sẽ yêu cầu báo cáo phân tích nguyên nhân gốc.

Luyện tập tiếng Hàn chủ đề IT & Startup với audio và quiz

Tài khoản miễn phí — quiz, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.

Chủ đề liên quan

Câu hỏi thường gặp

Trang này có bao nhiêu câu tiếng Hàn về it & startup?
Trang này liệt kê 60 câu tiếng Hàn về it & startup, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
Các câu tiếng Hàn này ở trình độ nào?
Chúng trải dài mức A2–B2 theo thang CEFR (A2 20 · B1 20 · B2 20), phù hợp với người học sơ cấp đến trung cấp.
Tôi có thể nghe cách phát âm các câu này không?
Được — mỗi câu trên trang này đều có nút phát với audio. Ứng dụng WeBring Korean miễn phí bổ sung quiz và ôn tập giãn cách.
Trong số các câu này có bao nhiêu câu hỏi?
6 trong 60 câu kết thúc bằng dấu hỏi; 54 câu còn lại là câu trần thuật.
Các câu tiếng Hàn này dùng dạng kết thúc nào?
36 câu kết thúc bằng dạng lịch sự -요 và 9 câu bằng dạng trang trọng -습니다; các câu còn lại dùng dạng khác.