Tiếng Hàn công sở: Giao lưu — 60 mẫu câu thiết yếu
60 mẫu câu tiếng Hàn thiết yếu cho tình huống giao lưu khi làm việc tại Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio.
Xử lý đúng tình huống giao lưu & nói chuyện xã giao bằng tiếng Hàn ở nơi làm việc là biết câu cần nói đúng lúc. Bảng này tập hợp 60 mẫu câu bạn thực sự dùng, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, trải dài mức A2–B2 theo thang CEFR. Ví dụ: “어느 회사에 다니세요” và “오늘 행사에는 어떻게 오셨어요”. 60 câu này được xếp mức A2 20 · B1 20 · B2 20 theo thang CEFR và dài từ 10 đến 51 ký tự.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 처음 뵙겠습니다. 잘 부탁드립니다.cheoeum bwepgetseumnida. jal butakdeurimnida. | Rất hân hạnh được gặp anh/chị lần đầu. Mong được anh/chị giúp đỡ. |
| 제 명함입니다. 받아 주세요.je myeonghamimnida. bada juseyo. | Đây là danh thiếp của tôi. Xin nhận giúp. |
| 어느 회사에 다니세요?eoneu hoesae danyiseyo? | Anh/chị làm ở công ty nào? |
| 한국전자에서 마케팅 일을 하고 있어요.hangukjeonjaeseo maketing ireul hago isseoyo. | Tôi làm việc trong lĩnh vực marketing tại Điện tử Hàn Quốc. |
| 오늘 행사에는 어떻게 오셨어요?oneul haengsaeneun eotteoke osyeosseoyo? | Điều gì đưa anh/chị đến sự kiện hôm nay? |
| 친구 소개로 왔어요.chingu sogaero wasseoyo. | Tôi đến qua lời giới thiệu của bạn. |
| 혹시 김 대리님 아세요?hoksi gim daerinim aseyo? | Anh/chị có biết Phó phòng Kim không? |
| 네, 같이 일한 적이 있어요.ne, gachi ilhan jeogi isseoyo. | Vâng, tôi đã từng làm việc cùng người đó. |
| 다음에 한번 식사 같이 해요.daeume hanbeon siksa gachi haeyo. | Lần sau cùng dùng bữa nhé. |
| 좋아요. 연락 주세요.joayo. yeollak juseyo. | Hay lắm. Xin liên lạc. |
| 명함 감사합니다. 잘 보관하겠습니다.myeongham gamsahamnida. jal bogwanhagetseumnida. | Cảm ơn danh thiếp của anh. Tôi sẽ giữ cẩn thận. |
| 링크드인에서 친구 추가할게요.ringkeudeuineseo chingu chugahalgeyo. | Tôi sẽ kết bạn với anh trên LinkedIn. |
| 이번 세미나 신청하셨어요?ibeon semina sincheonghasyeosseoyo? | Anh đã đăng ký hội thảo lần này chưa? |
| 저도 같은 학교 나왔어요.jeodo gateun hakgyo nawasseoyo. | Tôi cũng học cùng trường đó. |
| 예전 회사에서 같이 일했어요.yejeon hoesaeseo gachi ilhaesseoyo. | Chúng tôi từng làm việc cùng ở công ty cũ. |
| 저는 개발자 스터디 모임에 나가요.jeoneun gaebalja seuteodi moime nagayo. | Tôi tham gia nhóm học của các lập trình viên. |
| 어제는 반가웠습니다. 감사합니다.eojeneun bangawotseumnida. gamsahamnida. | Hôm qua rất vui được gặp anh. Cảm ơn anh. |
| 다음 달 결혼식에 꼭 갈게요.daeum dal gyeolhonsige kkok galgeyo. | Tháng sau tôi nhất định sẽ đến dự đám cưới. |
| 새해 복 많이 받으세요.saehae bok mani badeuseyo. | Chúc mừng năm mới. Chúc anh mọi điều tốt lành. |
| 단톡방 링크 좀 보내 주세요.dantokbang ringkeu jom bonae juseyo. | Anh gửi giúp tôi link nhóm chat nhé. |
| 안녕하세요, 처음 뵙겠습니다. 한국상사 영업팀 박지영입니다.annyeonghaseyo, cheoeum bwepgetseumnida. hangukasangsa yeongeoptim bak jiyeongimnida. | Xin chào, rất hân hạnh được gặp lần đầu. Tôi là Park Ji-young từ bộ phận kinh doanh Công ty Thương mại Hàn Quốc. |
| 이쪽은 저희 팀의 김 과장님이세요. 인사 나누세요.ijjogeun jeohui timui gim gwajangnimiseyo. insa nanuseyo. | Đây là Trưởng phòng Kim trong đội chúng tôi. Xin mời chào hỏi nhau. |
| 혹시 명함이 떨어지셨다면 메일로 연락 정보 공유해 드릴게요.hoksi myeonghami tteoreojisyeotdamyeon meillo yeollak jeongbo gongyuhae deurilgeyo. | Nếu danh thiếp của anh/chị đã hết, tôi có thể chia sẻ thông tin liên lạc qua email. |
| 오늘 행사에서 인상 깊은 발표가 있으셨나요?oneul haengsaeseo insang gipeun balpyoga isseusyeotnayo? | Trong sự kiện hôm nay, có bài thuyết trình nào để lại ấn tượng cho anh/chị không? |
| AI 트렌드 발표가 인상적이었어요. 저희 회사도 그 방향으로 가고 있거든요.AI teurendeu balpyoga insangjeokieosseoyo. jeohui hoesado geu banghyangeuro gago itgeodeunyo. | Bài thuyết trình về xu hướng AI rất ấn tượng. Công ty chúng tôi cũng đang đi theo hướng đó. |
| 혹시 시간 되시면 잠깐 커피 한 잔 어떠세요?hoksi sigan doesimyeon jamkkan keopi han jan eotteoseyo? | Nếu có thời gian, anh/chị uống cà phê một chút không? |
| 좋아요. 그럼 1층 카페로 내려가실까요?joayo. geureom 1cheung kapero naeryeogasilkkayo? | Hay đấy. Vậy ta xuống quán cà phê tầng 1 nhé? |
| 지금 진행 중인 프로젝트에 대해 잠깐 말씀드려도 될까요?jigeum jinhaeng jung-in peurojekteue daehae jamkkan malsseumdeuryeodo doelkkayo? | Tôi có thể nói qua về dự án đang thực hiện được không? |
| 그 분야는 저희도 관심이 많아요. 자세히 듣고 싶네요.geu bunyaneun jeohuido gwansimi manayo. jasehi deutgo sipneyo. | Lĩnh vực đó công ty chúng tôi cũng rất quan tâm. Tôi muốn nghe chi tiết hơn. |
| 이메일로 자료 보내드릴 테니 검토 부탁드려도 될까요?imeillo jaryo bonaedeuril teni geomto butakdeuryeodo doelkkayo? | Tôi sẽ gửi tài liệu qua email, anh/chị có thể xem xét giúp được không? |
| 명함은 두 손으로 받고 바로 지갑에 넣지 않는 게 예의예요.myeonghameun du soneuro batgo baro jigabe neochi anneun ge yeuiyeyo. | Phép lịch sự là nhận danh thiếp bằng hai tay và không cất ngay vào ví. |
| 링크드인 연결 요청 보냈습니다. 수락해 주시면 감사하겠습니다.ringkeudeuin yeongyeol yocheong bonaetseumnida. surakae jusimyeon gamsahagetseumnida. | Tôi đã gửi lời mời kết nối trên LinkedIn. Mong anh chấp nhận. |
| 다음 주 컨퍼런스에 참가 신청했는데, 혹시 오시나요?daeum ju keonpeoreonseue chamga sincheonghaenneunde, hoksi osinayo? | Tôi đã đăng ký hội nghị tuần sau, anh có đến không? |
| 업계 사람들 만나려면 어떤 모임에 나가는 게 좋을까요?eopgye saramdeul mannaryeomyeon eotteon moime naganeun ge joeulkkayo? | Muốn gặp gỡ người trong ngành thì nên tham gia nhóm nào? |
| 김 팀장님께 소개받고 연락드립니다. 잠깐 통화 가능하실까요?gim timjangnimkke sogaebatgo yeollakdeurimnida. jamkkan tonghwa ganeunghasilkkayo? | Tôi liên hệ theo giới thiệu của trưởng nhóm Kim. Anh nói chuyện được một lát không? |
| 혹시 온라인으로 30분 정도 커피챗 요청드려도 될까요?hoksi ollaineuro samsipbun jeongdo keopichaet yocheongdeuryeodo doelkkayo? | Tôi xin phép mời anh một buổi cà phê online khoảng 30 phút được không? |
| 이 분야 선배님께 조언을 좀 구하고 싶습니다.i bunya seonbaenimkke joeoneul jom guhago sipseumnida. | Tôi muốn xin lời khuyên từ một người đi trước trong lĩnh vực này. |
| 지난번에 자리 마련해 주셔서 정말 감사했습니다.jinanbeone jari maryeonhae jusyeoseo jeongmal gamsahaetseumnida. | Cảm ơn anh lần trước đã sắp xếp buổi gặp đó. |
| 저희 팀에서 사람을 뽑는데, 혹시 추천해 주실 분 있으세요?jeohui timeseo sarameul ppomneunde, hoksi chucheonhae jusil bun isseuseyo? | Nhóm tôi đang tuyển người, anh có ai để giới thiệu không? |
| 추석 잘 보내셨어요? 연휴 끝나고 한번 뵙고 싶습니다.chuseok jal bonaesyeosseoyo? yeonhyu kkeunnago hanbeon boepgo sipseumnida. | Anh nghỉ lễ Chuseok có vui không? Sau kỳ nghỉ tôi muốn gặp anh một lần. |
| 안녕하십니까. 한국상사 해외사업본부 박지영 부장입니다. 명함 한 장 드립니다.annyeonghasimnikka. hangukasangsa haeoe saeop bonbu bak jiyeong bujangimnida. myeongham han jang deurimnida. | Xin chào. Tôi là Park Ji-young, Trưởng phòng cấp cao bộ phận Kinh doanh Quốc tế của Công ty Thương mại Hàn Quốc. Xin gửi anh/chị danh thiếp. |
| 박 부장님의 활동은 업계에서 익히 듣고 있었습니다. 직접 뵙게 되어 영광입니다.bak bujangnimui hwaldongeun eopgyeeseo ikhi deutgo isseossseumnida. jikjeop bweetge doeeo yeonggwangimnida. | Tôi đã nghe nhiều về hoạt động của Trưởng phòng Park trong ngành. Thật vinh dự được gặp trực tiếp. |
| 최근에 진행하시는 ESG 이니셔티브에 대해 큰 관심을 가지고 있습니다.choegeune jinhaenghasineun ESG inisyeotibue daehae keun gwansimeul gajigo itseumnida. | Tôi rất quan tâm đến sáng kiến ESG mà anh/chị đang triển khai gần đây. |
| 양사가 협력할 수 있는 접점이 있을 것으로 보이는데요, 한번 검토해 보시지요.yangsaga hyeopnyeokhal su itneun jeopjeomi isseul geoseuro boineundeyo, hanbeon geomtohae bosijiyo. | Có vẻ giữa hai công ty có điểm có thể hợp tác, ta nên xem xét thử. |
| 구체적인 협업 모델은 다음 주에 별도 미팅으로 잡으시는 게 어떻겠습니까?guchejeogin hyeopeop modeleun daeum jue byeoldo mitingeuro jabeusineun ge eotteokessseumnikka? | Mô hình hợp tác cụ thể, ta sắp xếp một buổi họp riêng vào tuần sau thì sao? |
| 미팅 전에 양사 실무진이 사전 자료 공유를 진행하면 효율적이겠습니다.miting jeone yangsa silmujini sajeon jaryo gongyureul jinhaenghamyeon hyoyuljeogigetseumnida. | Sẽ hiệu quả nếu đội ngũ chuyên viên hai bên chia sẻ tài liệu trước khi họp. |
| 오늘 행사에서 가장 인상 깊었던 세션은 어떤 것이셨나요?oneul haengsaeseo gajang insang gipeotdeon sesyeoneun eotteon geosisyeotnayo? | Trong sự kiện hôm nay, phiên nào để lại ấn tượng nhất với anh/chị? |
| 글로벌 공급망 변화에 대한 패널 토의가 가장 통찰력 있었습니다.geulobeoel gonggeupmang byeonhwae daehan paeneol toiga gajang tongchallyeok isseossseumnida. | Buổi thảo luận panel về thay đổi chuỗi cung ứng toàn cầu mang lại nhiều hiểu biết nhất. |
| 공급망 다변화는 저희 회사의 올해 핵심 과제이기도 합니다.gonggeupmang dabyeonhwaneun jeohui hoesaui olhae haeksim gwajeigido hamnida. | Đa dạng hóa chuỗi cung ứng cũng là nhiệm vụ trọng tâm của công ty chúng tôi năm nay. |
| 한국 시장 진출에 관심 있으시면 저희가 현지 파트너 후보 풀을 공유해 드릴 수 있습니다.hanguk sijang jinchure gwansim isseusimyeon jeohuiga hyeonji pateuneo hubo pureul gongyuhae deuril su itseumnida. | Nếu anh/chị quan tâm đến việc gia nhập thị trường Hàn Quốc, chúng tôi có thể chia sẻ danh sách đối tác địa phương tiềm năng. |
| 명함을 주고받을 때는 아랫사람이 먼저 건네고, 받은 명함은 테이블 위에 두는 것이 예의입니다.myeonghameul jugobadeul ttaeneun araetsarami meonjeo geonnego, badeun myeonghameun teibeul wie duneun geosi yeuiimnida. | Khi trao đổi danh thiếp, người cấp dưới đưa trước, và việc đặt danh thiếp nhận được lên bàn mới là lịch sự. |
| 링크드인 연결 요청을 보낼 때 간단한 메모를 함께 보내면 수락률이 훨씬 높아집니다.ringkeudeuin yeongyeol yocheongeul bonael ttae gandanhan memoreul hamkke bonaemyeon surangnyuri hwolssin nopajimnida. | Khi gửi lời mời kết nối LinkedIn kèm một ghi chú ngắn, tỷ lệ được chấp nhận cao hơn hẳn. |
| 이번 산업 컨퍼런스에서 저희 사례를 발표하게 되어, 현장에서 인사드릴 수 있을 것 같습니다.ibeon saneop keonpeoreonseueseo jeohui saryereul balpyohage doeeo, hyeonjangeseo insadeuril su isseul geot gatseumnida. | Tôi sẽ trình bày case study của công ty tại hội nghị ngành lần này, nên chắc sẽ chào anh trực tiếp ở đó. |
| 동문회에서 뵌 선배님께 업계 동향을 여쭤보고 많은 것을 배웠습니다.dongmunhoeeseo boen seonbaenimkke eopgye donghyangeul yeojjwobogo maneun geoseul baewotseumnida. | Tôi đã hỏi một đàn anh gặp ở buổi họp mặt cựu sinh viên về xu hướng ngành và học được rất nhiều. |
| 전 직장에서 함께 일했던 인연으로 이번 협업을 제안드리게 되었습니다.jeon jikjangeseo hamkke ilhaetdeon inyeoneuro ibeon hyeobeobeul jeandeurige doeeotseumnida. | Nhờ mối duyên từng làm việc chung ở công ty cũ, tôi xin đề xuất hợp tác lần này. |
| 실례가 되지 않는다면 담당자분을 소개해 주실 수 있을지 여쭙고 싶습니다.sillyega doeji anneundamyeon damdangjabuneul sogaehae jusil su isseulji yeojjupgo sipseumnida. | Nếu không phiền, tôi xin hỏi anh có thể giới thiệu tôi với người phụ trách được không. |
| 멘토로 모시고 분기에 한 번 정도 조언을 구할 수 있다면 큰 도움이 되겠습니다.mentoro mosigo bungie han beon jeongdo joeoneul guhal su itdamyeon keun doumi doegetseumnida. | Nếu được nhận anh làm người cố vấn và xin lời khuyên mỗi quý một lần thì sẽ giúp tôi rất nhiều. |
| 부친상 소식을 늦게 접했습니다. 삼가 조의를 표하며 빈소에 찾아뵙겠습니다.buchinsang sosigeul neutge jeopaetseumnida. samga jouireul pyohamyeo binsoe chajaboepgetseumnida. | Tôi biết tin bác trai qua đời hơi muộn. Xin gửi lời chia buồn, tôi sẽ đến nhà tang lễ. |
| 좋은 분을 추천해 주신 덕분에 채용이 잘 마무리되었습니다. 다시 한번 감사드립니다.joeun buneul chucheonhae jusin deokbune chaeyongi jal mamurideoeotseumnida. dasi hanbeon gamsadeurimnida. | Nhờ anh giới thiệu người phù hợp, việc tuyển dụng đã hoàn tất tốt đẹp. Xin cảm ơn anh lần nữa. |
| 업계 오픈 채팅방이나 커뮤니티에서 쌓은 관계가 실제 협업으로 이어지는 경우도 많습니다.eopgye opeun chaetingbangina keomyunitieseo ssaeun gwangyega silje hyeobeobeuro ieojineun gyeongudo manseumnida. | Những mối quan hệ xây dựng trong nhóm chat mở và cộng đồng ngành thường dẫn đến hợp tác thực sự. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Giao lưu & Nói chuyện xã giao với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — quiz, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
Chủ đề liên quan
Câu hỏi thường gặp
- Trang này có bao nhiêu câu tiếng Hàn về giao lưu & nói chuyện xã giao?
- Trang này liệt kê 60 câu tiếng Hàn về giao lưu & nói chuyện xã giao, mỗi câu kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
- Các câu tiếng Hàn này ở trình độ nào?
- Chúng trải dài mức A2–B2 theo thang CEFR (A2 20 · B1 20 · B2 20), phù hợp với người học sơ cấp đến trung cấp.
- Tôi có thể nghe cách phát âm các câu này không?
- Được — mỗi câu trên trang này đều có nút phát với audio. Ứng dụng WeBring Korean miễn phí bổ sung quiz và ôn tập giãn cách.
- Trong số các câu này có bao nhiêu câu hỏi?
- 16 trong 60 câu kết thúc bằng dấu hỏi; 44 câu còn lại là câu trần thuật.
- Các câu tiếng Hàn này dùng dạng kết thúc nào?
- 34 câu kết thúc bằng dạng lịch sự -요 và 17 câu bằng dạng trang trọng -습니다; các câu còn lại dùng dạng khác.
