Tiếng Hàn công sở: Giao lưu & Nói chuyện xã giao — 30 mẫu câu thiết yếu
30 mẫu câu tiếng Hàn thiết yếu cho tình huống giao lưu & nói chuyện xã giao khi làm việc tại Hàn Quốc, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và audio người bản xứ.
| Tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 안녕하세요, 처음 뵙겠습니다. 한국상사 영업팀 박지영입니다. | Xin chào, rất hân hạnh được gặp lần đầu. Tôi là Park Ji-young từ bộ phận kinh doanh Công ty Thương mại Hàn Quốc. |
| 처음 뵙겠습니다. 잘 부탁드립니다. | Rất hân hạnh được gặp anh/chị lần đầu. Mong được anh/chị giúp đỡ. |
| 안녕하십니까. 한국상사 해외사업본부 박지영 부장입니다. 명함 한 장 드립니다. | Xin chào. Tôi là Park Ji-young, Trưởng phòng cấp cao bộ phận Kinh doanh Quốc tế của Công ty Thương mại Hàn Quốc. Xin gửi anh/chị danh thiếp. |
| 제 명함입니다. 받아 주세요. | Đây là danh thiếp của tôi. Xin nhận giúp. |
| 박 부장님의 활동은 업계에서 익히 듣고 있었습니다. 직접 뵙게 되어 영광입니다. | Tôi đã nghe nhiều về hoạt động của Trưởng phòng Park trong ngành. Thật vinh dự được gặp trực tiếp. |
| 이쪽은 저희 팀의 김 과장님이세요. 인사 나누세요. | Đây là Trưởng phòng Kim trong đội chúng tôi. Xin mời chào hỏi nhau. |
| 최근에 진행하시는 ESG 이니셔티브에 대해 큰 관심을 가지고 있습니다. | Tôi rất quan tâm đến sáng kiến ESG mà anh/chị đang triển khai gần đây. |
| 어느 회사에 다니세요? | Anh/chị làm ở công ty nào? |
| 혹시 명함이 떨어지셨다면 메일로 연락 정보 공유해 드릴게요. | Nếu danh thiếp của anh/chị đã hết, tôi có thể chia sẻ thông tin liên lạc qua email. |
| 오늘 행사에서 인상 깊은 발표가 있으셨나요? | Trong sự kiện hôm nay, có bài thuyết trình nào để lại ấn tượng cho anh/chị không? |
| 양사가 협력할 수 있는 접점이 있을 것으로 보이는데요, 한번 검토해 보시지요. | Có vẻ giữa hai công ty có điểm có thể hợp tác, ta nên xem xét thử. |
| 한국전자에서 마케팅 일을 하고 있어요. | Tôi làm việc trong lĩnh vực marketing tại Điện tử Hàn Quốc. |
| 구체적인 협업 모델은 다음 주에 별도 미팅으로 잡으시는 게 어떻겠습니까? | Mô hình hợp tác cụ thể, ta sắp xếp một buổi họp riêng vào tuần sau thì sao? |
| AI 트렌드 발표가 인상적이었어요. 저희 회사도 그 방향으로 가고 있거든요. | Bài thuyết trình về xu hướng AI rất ấn tượng. Công ty chúng tôi cũng đang đi theo hướng đó. |
| 오늘 행사에는 어떻게 오셨어요? | Điều gì đưa anh/chị đến sự kiện hôm nay? |
| 친구 소개로 왔어요. | Tôi đến qua lời giới thiệu của bạn. |
| 혹시 시간 되시면 잠깐 커피 한 잔 어떠세요? | Nếu có thời gian, anh/chị uống cà phê một chút không? |
| 미팅 전에 양사 실무진이 사전 자료 공유를 진행하면 효율적이겠습니다. | Sẽ hiệu quả nếu đội ngũ chuyên viên hai bên chia sẻ tài liệu trước khi họp. |
| 혹시 김 대리님 아세요? | Anh/chị có biết Phó phòng Kim không? |
| 오늘 행사에서 가장 인상 깊었던 세션은 어떤 것이셨나요? | Trong sự kiện hôm nay, phiên nào để lại ấn tượng nhất với anh/chị? |
| 좋아요. 그럼 1층 카페로 내려가실까요? | Hay đấy. Vậy ta xuống quán cà phê tầng 1 nhé? |
| 네, 같이 일한 적이 있어요. | Vâng, tôi đã từng làm việc cùng người đó. |
| 글로벌 공급망 변화에 대한 패널 토의가 가장 통찰력 있었습니다. | Buổi thảo luận panel về thay đổi chuỗi cung ứng toàn cầu mang lại nhiều hiểu biết nhất. |
| 지금 진행 중인 프로젝트에 대해 잠깐 말씀드려도 될까요? | Tôi có thể nói qua về dự án đang thực hiện được không? |
| 다음에 한번 식사 같이 해요. | Lần sau cùng dùng bữa nhé. |
| 그 분야는 저희도 관심이 많아요. 자세히 듣고 싶네요. | Lĩnh vực đó công ty chúng tôi cũng rất quan tâm. Tôi muốn nghe chi tiết hơn. |
| 공급망 다변화는 저희 회사의 올해 핵심 과제이기도 합니다. | Đa dạng hóa chuỗi cung ứng cũng là nhiệm vụ trọng tâm của công ty chúng tôi năm nay. |
| 좋아요. 연락 주세요. | Hay lắm. Xin liên lạc. |
| 이메일로 자료 보내드릴 테니 검토 부탁드려도 될까요? | Tôi sẽ gửi tài liệu qua email, anh/chị có thể xem xét giúp được không? |
| 한국 시장 진출에 관심 있으시면 저희가 현지 파트너 후보 풀을 공유해 드릴 수 있습니다. | Nếu anh/chị quan tâm đến việc gia nhập thị trường Hàn Quốc, chúng tôi có thể chia sẻ danh sách đối tác địa phương tiềm năng. |
Luyện tập tiếng Hàn chủ đề Giao lưu & Nói chuyện xã giao với audio và quiz
Tài khoản miễn phí — audio người bản xứ, ôn tập ngắt quãng và theo dõi tiến độ.
